CTCP Khoáng sản Bình Định (HOSE: BMC)

Binh Dinh Minerals Joint Stock Company

17,000

1,050 (+6.58%)
02/03/2021 15:00

Mở cửa17,050

Cao nhất17,050

Thấp nhất16,550

KLGD463,400

Vốn hóa210.67

Dư mua2,200

Dư bán31,800

Cao 52T 17,000

Thấp 52T8,400

KLBQ 52T54,688

NN mua2,000

% NN sở hữu10.96

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0.05

Beta-

EPS*1,059

P/E15.06

F P/E16.20

BVPS16,318

P/B0.98

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BMC: KSB ADS DHA HPG C32
Trending: HPG (94.891) - MBB (74.054) - TCB (58.267) - VNM (53.011) - ACB (47.422)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Khoáng sản Bình Định
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
02/03/202117,0001,050 (+6.58%)463,400
01/03/202115,9501,000 (+6.69%)178,200
26/02/202114,950550 (+3.82%)227,900
25/02/202114,400100 (+0.70%)233,100
24/02/202114,300-550 (-3.70%)98,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
15/03/2017Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 24/02/2021
2 VPS (CK VPS) 30 10 26/04/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 20 0 02/02/2021
4 KIS (CK KIS) 20 0 22/01/2021
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/07/2016
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
7 YSVN (CK Yuanta) 30 0 23/02/2018
8 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
11 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
12 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
13 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
14 ABS (CK An Bình) 1 0 04/02/2021
15 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
17 FNS (CK Funan) 20 0 26/02/2021
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
19 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 03/02/2021
20 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
22/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
19/01/2021BCTC quý 4 năm 2020
19/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
01/09/2020Nghị quyết HĐQT số 15 ngày 28.08.2020
14/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Khoáng sản Bình Định

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản Bình Định

Tên tiếng Anh: Binh Dinh Minerals Joint Stock Company

Tên viết tắt:BIMICO

Địa chỉ: 11 Hà Huy Tập - Tp.Quy Nhơn - T.Bình Định

Người công bố thông tin: Mr. Lê Anh Vũ

Điện thoại: (84.256) 382 2073

Fax: (84.256) 382 2497

Email:bimicovn@dng.vnn.vn

Website:http://www.bimico.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 28/12/2006

Vốn điều lệ: 123,926,300,000

Số CP niêm yết: 12,392,630

Số CP đang LH: 12,392,630

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4100390008

GPTL: 09/2001/QĐ-UB

Ngày cấp: 08/01/2001

GPKD: 3503000009

Ngày cấp: 08/01/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến và mua bán khoáng sản từ quặng sắt, khoáng Titan và các loại quặng khoáng sản khác
- Các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản
- Kiểm tra, phân tích các loại quặng khoáng sản
- Mua bán các loại vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ khai thác và chế biến quặng khoáng sản...

- Tiền thân là CT Khoáng sản Bình Định, thành lập năm 1985
- Ngày 08/01/2001 chuyển thành CTCP, với mức VĐL là 13,114 tr.VNĐ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.