CTCP Xi măng Bỉm Sơn (HNX: BCC)

Bim Son Cement JSC

6,600

(%)
19/02/2020 09:23

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa726

Dư mua102,300

Dư bán80,300

Cao 52T 8,900

Thấp 52T6,300

KLBQ 52T184,376

NN mua-

% NN sở hữu4.51

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,186

P/E5.56

F P/E5.31

BVPS18,240

P/B0.36

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BCC: DLG HT1 HVH SHS CTG
Trending: CTG (30.444) - VNM (30.019) - MBB (27.546) - HPG (26.184) - ROS (24.274)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xi măng Bỉm Sơn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/02/20206,600 (0.00%)
18/02/20206,600 (0.00%)253,700
17/02/20206,600-200 (-2.94%)58,910
14/02/20206,800100 (+1.49%)84,791
13/02/20206,700-100 (-1.47%)54,250
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
05/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
16/03/2015Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 31/01/2020
2 SSI (CK SSI) 40 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 20 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/01/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 14/01/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 07/01/2020
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 30/01/2020
15 BSC (CK BIDV) 30 0 13/01/2020
16 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
17 IBSC (CK IB) 30 0 09/01/2020
18 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
03/01/2020Nghị quyết HĐQT 0025 ngày 03.01.2020
31/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
31/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
16/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
29/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019

CTCP Xi măng Bỉm Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Bỉm Sơn

Tên tiếng Anh: Bim Son Cement JSC

Tên viết tắt:BCC

Địa chỉ: Khu phố 7 - P. Ba Đình - Tx. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa

Người công bố thông tin: Mr. Lê Huy Quân

Điện thoại: (84.237) 382 4242

Fax: (84.237) 382 4046

Email:contact@ximangbimson.com.vn

Website:http://ximangbimson.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 24/11/2006

Vốn điều lệ: 1,100,100,540,000

Số CP niêm yết: 110,010,054

Số CP đang LH: 110,010,054

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2800232620

GPTL: 486/QĐ-BXD

Ngày cấp: 23/03/2006

GPKD: 20603000429

Ngày cấp: 01/05/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh, XNK xi măng, clinker
- Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng khác
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các công trình kỹ thuật hạ tầng...

- Tiền thân của CT là Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn
- Ngày 12/08/1993, Bộ Xây dựng ra Quyết định số 366/BXD-TCLĐ hợp nhất CT Kinh doanh Vật tư số 4 và Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, đổi tên thành CT Xi măng Bỉm Sơn
- Ngày 23/03/2006, Bộ Xây dựng ra Quyết định số 486/QĐ-BXD chuyển CT Xi măng Bỉm Sơn thành CTCP Xi măng Bỉm Sơn
- Ngày 01/05/2006, CTCP Xi măng Bỉm Sơn chính thức đi vào hoạt động với VĐL 900 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.