CTCP Xi măng Bỉm Sơn (HNX: BCC)

Bim Son Cement JSC

10,700

-300 (-2.73%)
13/05/2021 14:23

Mở cửa11,000

Cao nhất11,000

Thấp nhất10,600

KLGD974,515

Vốn hóa1,318.34

Dư mua321,119

Dư bán775,745

Cao 52T 13,000

Thấp 52T5,800

KLBQ 52T621,435

NN mua8,700

% NN sở hữu2.04

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,232

P/E8.93

F P/E8.74

BVPS17,182

P/B0.64

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng BCC: HT1 HPG BTS MBB HSG
Trending: VNM (161.933) - HPG (159.068) - MBB (123.226) - ROS (117.657) - TCB (109.856)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/05/202110,700-300 (-2.73%)968,515
12/05/202111,000-200 (-1.79%)685,591
11/05/202111,200-100 (-0.88%)603,111
10/05/202111,300900 (+8.65%)1,382,253
07/05/202110,400-300 (-2.80%)695,893
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
05/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
16/03/2015Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 300 đồng/CP
23/03/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 10 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/02/2021
5 VPS (CK VPS) 50 20 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
7 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 0 22/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/03/2021
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
13 ACBS (CK ACB) 30 0 26/07/2017
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
17 BSC (CK BIDV) 30 0 04/03/2021
18 VDSC (CK Rồng Việt) 40 10 26/02/2021
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
20 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2021
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
30 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
29/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
29/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
19/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
14/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
14/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

CTCP Xi măng Bỉm Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Bỉm Sơn

Tên tiếng Anh: Bim Son Cement JSC

Tên viết tắt:BCC

Địa chỉ: Khu phố 7 - P. Ba Đình - Tx. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa

Người công bố thông tin: Mr.Nguyễn Đức Sơn

Điện thoại: (84.237) 382 4242

Fax: (84.237) 382 4046

Email:contact@ximangbimson.com.vn

Website:http://ximangbimson.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 24/11/2006

Vốn điều lệ: 1,232,098,120,000

Số CP niêm yết: 123,209,812

Số CP đang LH: 123,209,812

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2800232620

GPTL: 486/QĐ-BXD

Ngày cấp: 23/03/2006

GPKD: 20603000429

Ngày cấp: 01/05/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh, XNK xi măng, clinker
- Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng khác
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các công trình kỹ thuật hạ tầng...

- Tiền thân của CT là Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn
- Ngày 12/08/1993, Bộ Xây dựng ra Quyết định số 366/BXD-TCLĐ hợp nhất CT Kinh doanh Vật tư số 4 và Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, đổi tên thành CT Xi măng Bỉm Sơn
- Ngày 23/03/2006, Bộ Xây dựng ra Quyết định số 486/QĐ-BXD chuyển CT Xi măng Bỉm Sơn thành CTCP Xi măng Bỉm Sơn
- Ngày 01/05/2006, CTCP Xi măng Bỉm Sơn chính thức đi vào hoạt động với VĐL 900 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.