Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

Ngân hàng TMCP Bắc Á (HNX: BAB)

Bac A Commercial Joint Stock Bank

11,600

-200 (-1.69%)
10/02/2026 14:59

Mở cửa11,800

Cao nhất11,900

Thấp nhất11,600

KLGD5,000

Vốn hóa11,637.34

Dư mua5,400

Dư bán21,400

Cao 52T 14,900

Thấp 52T9,100

KLBQ 52T16,698

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.28

EPS1,247

P/E9.46

F P/E9.11

BVPS13,266

P/B0.89

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng BAB: ABB ACB BID NVB BVB
Trending: HPG (187,100) - VIC (134,977) - MBB (118,046) - VCB (114,874) - FPT (86,741)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngày 01/09/1994, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng. Ngân hàng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. Khách hàng mục tiêu của ngân hàng là các doanh nghiệp hoạt động ở lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp, nông thôn và các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành nông nghiệp. Trong năm 2012, ngân hàng Bắc Á tư vấn thành công cho d... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
10/02/202611,600-200 (-1.69%)5,000
09/02/202611,800-300 (-2.48%)14,400
06/02/202612,1000 (0.00%)18,900
05/02/202612,9000 (0.00%)28,800
04/02/202612,900-100 (-0.77%)17,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/02/2026Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:687
09/07/2025Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1, giá 10,000 đồng/CP
04/02/2025Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:693
11/01/2024Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75
13/02/2023Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:15, giá 15,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 02/02/2026
2 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
3 MBS (CK MB) 40 0 30/01/2026
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 29/01/2026
5 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 19/12/2025
6 FPTS (CK FPT) 10 0 31/12/2025
7 DNSE (CK DNSE ) 40 0 27/01/2026
8 MSVN (CK Maybank ) 20 0 13/01/2026
9 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 30 0 03/02/2026
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 29/01/2026
11 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/02/2026
12 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 14/04/2025
13 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
14 ABS (CK An Bình) 1 0 27/01/2026
15 APG (CK APG ) 50 0 18/12/2025
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 14/01/2026
17 FNS (CK Funan) 50 0 05/01/2026
18 Artex (CK Artex) 30 -10 07/10/2022
19 EVS.,JSC (CK EVS ) 20 0 27/01/2026
20 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 02/02/2026
28/01/2026Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐQT ngày 27/01/2026 của Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Bắc Á về việc thông qua ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền nhận cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu (ngày đăng ký cuối cùng: 09/02/2026, tỷ lệ thực hiện: 6,87%)
15/01/2026Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐQT ngày 14/01/2026 của Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Bắc Á về việc triển khai tăng vốn điều lệ đợt 1 năm 2025 thông qua phát hành cổ phần phổ thông để chi trả cổ tức năm 2024 cho cổ đông hiện hữu
04/02/2026BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2025
04/02/2026Báo cáo tình hình quản trị năm 2025
30/01/2026BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2025

Ngân hàng TMCP Bắc Á

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Bắc Á

Tên tiếng Anh: Bac A Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:BAC A BANK

Địa chỉ: Số 117 Quang Trung - P. Thành Vinh - T. Nghệ An

Người công bố thông tin: Mr. Chu Nguyên Bình

Điện thoại: (84.238) 384 4277

Fax: (84.238) 384 1757

Email:bacabank_congbothongtin@baca-bank.vn

Website:https://www.baca-bank.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 03/03/2021

Vốn điều lệ: 10,032,190,520,000

Số CP niêm yết: 1,003,219,052

Số CP đang LH: 1,003,219,052

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
2900325526
GPTL:
004924 GP/TLDN-03
Ngày cấp:
01/09/1994
GPKD:
055719
Ngày cấp:
06/09/1994
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ bảo lãnh.

- Tiền gửi thanh toán.

- Tài trợ thương mại.

- Chuyển tiền ra nước ngoài và chuyển tiền nhanh trong nước.

- Kinh doanh du lịch và khách sạn….

- Ngày 01/09/1994: Ngân hàng được thành lập theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

- Ngày 10/08/1995: Khai trương chi nhánh đầu tiên tại Hà Nội.

- Tháng 12/2002: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.

- Ngày 03/06/2004: Khai trương chi nhánh tại TP.HCM.

- Tháng 12/2004: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.

- Tháng 12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.

- Tháng 06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.

- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 940 tỷ đồng.

- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.

- Tháng 03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 3,700 tỷ đồng.

- Tháng 06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4,400 tỷ đồng.

- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5,000 tỷ đồng.

- Ngày 28/12/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 20,000 đ/CP.

- Tháng 10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5,500 tỷ đồng.

- Ngày 31/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6,500 tỷ đồng.

- Ngày 29/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 7,085 tỷ đồng.

- Ngày 25/02/2021: Ngày hủy giao dịch trên UPCoM .

- Ngày 03/03/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 16,000 đ/CP.

- Ngày 07/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 7,531 tỷ đồng.

- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 8,134 tỷ đồng.

- Tháng 06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 8,334 tỷ đồng.

- Tháng 02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 8,959 tỷ đồng.

- Tháng 03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 9,580 tỷ đồng.

- Tháng 12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 10,032 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ