Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB (OTC: ASIAGF)

ACB Growth Fund

Đã hủy niêm yết

10,800

(%)
30/12/2014 00:00

Mở cửa10,800

Cao nhất10,800

Thấp nhất10,800

KLGD

Vốn hóa259

Dư mua500

Dư bán230

Cao 52T 10,800

Thấp 52T10,800

KLBQ 52T

NN mua-

% NN sở hữu0.01

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS

P/E-

F P/E-

BVPS

P/B-

Mã xem cùng ASIAGF: APC DHT FRT TBD
Trending: VNM (23.634) - VIC (21.260) - AAA (17.085) - HPG (15.659) - HSG (14.106)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB
16/10/2013Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
11/12/2012Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 700 đồng/CP
15/01/2015BCTC quý 4 năm 2014
25/11/2014Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2013
25/11/2014Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2012
25/11/2014Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2013
13/11/2014BCTC quý 3 năm 2014

Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB

Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB

Tên tiếng Anh: ACB Growth Fund

Tên viết tắt:ACBGF

Địa chỉ: Lầu 1 tòa nhà ACB - 444A-446 Cách Mạng Tháng Tám - P.11 - Q.3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Tuấn

Điện thoại: (84.28) 6290 5989

Fax: (84.28) 6290 5987

Email:acbcinfo@acb.com.vn

Website:http://www.acbcapital.com.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 26/06/2012

Vốn điều lệ: 240,080,000,000

Số CP niêm yết: 24,008,000

Số CP đang LH: 24,008,000

Trạng thái: Công ty giải thể

Mã số thuế:

GPTL: 29/GCN-UBCK

Ngày cấp: 22/02/2011

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thực hiện quản lý các quỹ đầu tư công chúng và thành viên
- Cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư và tài chính cho nhà đầu tư cá nhân, pháp nhân trong và ngoài nước

- Ngày 29/03/2012, Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB được Sở GDCK Tp.HCM chấp thuận niêm yết trên sàn HoSE, và chính thức giao dịch vào ngày 26/06/2012
- Ngày 31/12/2014: Hủy niêm yết chúng chỉ quỹ trên HOSE

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCCQ ~ Cổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
Giá trị của một đơn vị quỹVNĐ
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.