CTCP Chứng khoán APG (HOSE: APG)

APG Securities Joint Stock Company

10,100

50 (+0.50%)
14/04/2021 15:00

Mở cửa9,810

Cao nhất10,100

Thấp nhất9,800

KLGD1,294,100

Vốn hóa343.69

Dư mua25,200

Dư bán131,800

Cao 52T 12,800

Thấp 52T8,200

KLBQ 52T1,006,478

NN mua2,200

% NN sở hữu2.48

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*742

P/E13.54

F P/E9.77

BVPS11,743

P/B0.86

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng APG: APS AGR ART POW FLC
Trending: ROS (126.828) - HPG (125.825) - MBB (115.005) - FLC (113.362) - STB (112.913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/04/202110,10050 (+0.50%)1,294,100
13/04/202110,050-250 (-2.43%)1,838,100
12/04/202110,300500 (+5.10%)2,523,800
09/04/20219,800-10 (-0.10%)1,725,600
08/04/20219,810120 (+1.24%)1,255,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
21/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/09/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
06/08/2010Trả cổ tức đợt 1/2010 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VNDS (CK VNDirect) 10 0 02/02/2021
2 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
7 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
8 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
9 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
10 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
11 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
12 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
13 SSV (CK Shinhan) 20 0 11/09/2020
14 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 10/03/2021
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
16 FNS (CK Funan) 10 0 01/04/2021
17 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 05/03/2021
08/03/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
06/02/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
12/01/2021Thông báo và Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC chốt DSCĐ tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2021
19/03/2021Báo cáo thường niên năm 2020
18/03/2021Báo cáo thường niên năm 2020

CTCP Chứng khoán APG

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán APG

Tên tiếng Anh: APG Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:APG

Địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Grand Building - Số 30-32 Hòa Mã - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Uông Thị Thanh Diệp

Điện thoại: (84.24) 3941 0277

Fax: (84.24) 3941 0323

Email:info@apsi.vn

Website:http://www.apsi.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 30/11/2016

Vốn điều lệ: 340,289,000,000

Số CP niêm yết: 34,028,900

Số CP đang LH: 34,028,900

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102525951

GPTL: 63/UBCK-GP

Ngày cấp: 15/11/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

Lầu 2, 13 Cao Thắng - Q3 - TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 39291448
Fax: (08) 39291430

- CTCP Chứng khoán An Phát (APSI) được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động số 63/UBCK-GP ngày 15/11/2007
- Ngày 06/12/2007, chính thức trở thành thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán theo giấy chứng nhận Số 72/GCNTVLK
- Ngày 25/01/2008 Chính thức trở thành thành viên của Sở giao dịch chứng khoánn TP.HCM theo QĐ Số 67/QĐ - SGDCKHCM
- Ngày 21/02/2008 Chính thức trở thành thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội theo QĐ Số 64/QĐ-TTGDHN
- Ngày 05/04/2010 Chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
- Ngày 14/01/2011 Tăng VĐL 135,289,000,000 đồng
- Ngày 05/04/2010, giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 15,900đ/CP
- Ngày 30/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 6.900đ/cp.
- Ngày 18/06/2019, CTCP Chứng khoán An Phát đổi tên thành CTCP Chứng khoán APG theo giấy phép số 38/GPĐC-UBCK.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.