CTCP Đầu tư và Khoáng sản FLC AMD (HOSE: AMD)

FLC AMD Mining And Investment Joint Stock Company

3,140

-10 (-0.32%)
04/06/2020 11:29

Mở cửa3,120

Cao nhất3,180

Thấp nhất3,100

KLGD1,939,760

Vốn hóa513

Dư mua330,060

Dư bán33,280

Cao 52T 5,200

Thấp 52T1,400

KLBQ 52T2,872,223

NN mua56,340

% NN sở hữu1.81

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*195

P/E16.15

F P/E8.58

BVPS11,911

P/B0.26

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng AMD: ROS FLC HAI KLF GAB
Trending: HPG (55.055) - VNM (42.025) - MWG (38.957) - MBB (36.806) - HVN (36.758)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư và Khoáng sản FLC AMD
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
04/06/20203,140-10 (-0.32%)1,939,760
03/06/20203,15030 (+0.96%)2,524,390
02/06/20203,120-160 (-4.88%)2,608,740
01/06/20203,280150 (+4.79%)8,694,210
29/05/20203,13020 (+0.64%)2,351,650
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
07/12/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1.568, giá 10,000 đồng/CP
18/01/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 4:1, giá 10,000 đồng/CP
19/05/2016Trả cổ tức năm 2014 và 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 07/04/2017
2 MBS (CK MB) 20 0 13/04/2018
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 20/11/2018
4 YSVN (CK Yuanta) 10 0 23/02/2018
5 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
7 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 07/12/2018
8 BSC (CK BIDV) 20 0 18/12/2018
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 08/05/2020
10 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 08/04/2020
11 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
12 ABS (CK An Bình) 20 0 06/12/2018
13 IBSC (CK IB) 20 0 14/12/2018
14 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
16 BOS (CK BOS) 30 0 11/05/2020
17 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 13/05/2020
03/06/2020Nghị quyết HĐQT số 116 ngày 02.06.2020
21/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc tiếp nhận đơn đề nghị xin thôi giữ chức vụ Thành viên HĐQT Công ty của ông Nguyễn Thiên Phú
04/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
04/05/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
04/05/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020

CTCP Đầu tư và Khoáng sản FLC AMD

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Khoáng sản FLC AMD

Tên tiếng Anh: FLC AMD Mining And Investment Joint Stock Company

Tên viết tắt:FLC AMD.,JSC

Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà FLC Landmank Tower - Lê Đức Thọ - P. Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Vũ Đặng Hải Yến

Điện thoại: (84.24) 3292 9222

Fax: (84.24) 3291 9222

Email:info@amdgroup.vn

Website:https://flcstone.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị làm vườn

Ngày niêm yết: 11/11/2014

Vốn điều lệ: 1,635,048,740,000

Số CP niêm yết: 163,504,874

Số CP đang LH: 163,504,874

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102370070

GPTL: 0103019695

Ngày cấp: 20/09/2007

GPKD: 0103019695

Ngày cấp: 20/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bất động sản
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác
- Hoạt động tư vấn quả lý
- Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
- Khai thác mỏ và khoáng chất

- Ngày 20/09/2007, Công ty được thành lập với tên gọi là CTCP Fikor Việt Nam, VĐL đăng ký ban đầu là 9.9 tỷ đồng
- Ngày 23/04/2014, Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Đầu tư AMD Group với VĐL hiện tại là 300 tỷ đồng
- Ngày 22/05/2014, Được UBCKNN chấp thuận trờ thành công ty đại chúng
- Ngày 11/11/2014, Cổ phiếu AMD được giao dịch đầu tiên trên UPCoM
- Ngày 09/06/2015, Hủy đăng ký giao dịch cổ phiếu trên UPCoM với giá đóng cửa phiên cuối cùng 16,700 đồng
- Ngày 16/06/2015, giao dịch trở lại trên sàn HOSE tại giá đóng cửa 19.200 đồng
- Ngày 13/02/2018, chính thức đổi tên thành CTCP Đầu tư và Khoáng sản FLC AMD.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.