CTCP Hợp Nhất (UPCoM: AAH)
Hop Nhat Joint Stock Company
3,100
Mở cửa3,000
Cao nhất3,100
Thấp nhất3,000
KLGD611,000
Vốn hóa365.49
Dư mua786,400
Dư bán1,545,500
Cao 52T 4,700
Thấp 52T3,000
KLBQ 52T1,202,545
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.75
EPS-94
P/E-32.04
F P/E22.11
BVPS10,127
P/B0.30
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 18/05/2026 | 3,100 | 100 (+3.33%) | 611,000 |
| 15/05/2026 | 3,000 | 0 (0.00%) | 245,800 |
| 14/05/2026 | 3,100 | 100 (+3.33%) | 445,300 |
| 13/05/2026 | 3,000 | 0 (0.00%) | 631,500 |
| 12/05/2026 | 3,100 | 0 (0.00%) | 149,000 |
| 08/05/2026 | AAH: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 23/04/2026 | AAH: Báo cáo tài chính quý 1/2026 |
| 20/04/2026 | AAH: Báo cáo thường niên 2025 |
| 09/04/2026 | AAH: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 07/04/2026 | AAH: Đào Ngọc Thảo - Ủy viên HĐQT - đã bán 871,900 CP |
| 08/05/2026 | Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 23/04/2026 | BCTC quý 1 năm 2026 |
| 20/04/2026 | Báo cáo thường niên năm 2025 |
| 03/04/2026 | BCTC Kiểm toán năm 2025 |
| 05/02/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Hợp Nhất
Tên tiếng Anh: Hop Nhat Joint Stock Company
Tên viết tắt:
Địa chỉ: Thôn Văn Non - X. Lục Sơn - T. Bắc Ninh
Người công bố thông tin: Mr. Phạm Hữu Bão
Điện thoại: (84-204) 3 589 599
Fax:
Email:contact@thanhopnhat.vn
Website:https://thanhopnhat.com/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Khai khoáng
Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)
Ngày niêm yết: 11/01/2024
Vốn điều lệ: 1,179,000,000,000
Số CP niêm yết: 117,900,000
Số CP đang LH: 117,900,000
- Khai thác và thu gom than cứng.
- Kinh doanh than
- Ngày 11/01/2024: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 9,900 đ/CP.
- 31/05/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 29/05/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 29/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 11/01/2024 Giao dịch lần đầu - 117,900,000 CP
- 28/12/2023 Niêm yết cổ phiếu lần đầu - 117,900,000 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.