Chọn ngành Sàn giao dịch: Loại hình doanh nghiệp:  Từ khoá:  
 


A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z   | Tất cả | Đăng ký mới
12345678910...Trang cuối
STTMã CKTên đầy đủNgànhSàn giao dịchKLCPNY
1 AAA CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su HoSE 167,199,976  
2 AAM CTCP Thủy sản MeKong Sản xuất thực phẩm HoSE 12,635,840  
3 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc Bán buôn hàng lâu bền HNX 12,500,000  
4 ABC CTCP Truyền thông VMG Viễn thông UPCoM 20,393,000  
5 ABI CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan UPCoM 38,000,000  
6 ABR CTCP Đầu tư Nhãn hiệu Việt Bán buôn hàng tiêu dùng UPCoM 3,000,000  
7 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre Sản xuất thực phẩm HoSE 14,107,207  
8 AC4 CTCP ACC-244 Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng UPCoM 2,940,862  
9 ACB Ngân hàng TMCP Á Châu Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan HNX 1,125,914,025  
10 ACC CTCP Bê tông Becamex Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim HoSE 10,000,000  
11 ACE CTCP Bê tông Ly tâm An Giang Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim UPCoM 3,050,781  
12 ACL CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu long An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 22,799,675  
13 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 51,000,000  
14 ACS CTCP Xây lắp Thương mại 2 Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng UPCoM 4,000,000  
15 ACV TCT Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP Hỗ trợ vận tải UPCoM 2,177,173,236  
16 ADC CTCP Mỹ thuật và Truyền thông Công nghiệp xuất bản - Ngoại trừ internet HNX 3,060,000  
17 ADP CTCP Sơn Á Đông Sản xuất hóa chất UPCoM 15,359,914  
18 ADS CTCP Damsan Sản xuất sợi, vải HoSE 25,517,801  
19 AFC CTCP Nông Lâm nghiệp Bình Dương Hoạt động hỗ trợ cho nông lâm nghiệp UPCoM 10,688,363  
20 AFX CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang Sản xuất thực phẩm UPCoM 35,000,000  
21 AG1 CTCP 28.1 Sản xuất các sản phẩm may mặc UPCoM 4,863,386  
22 AGF CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 28,109,743  
23 AGM CTCP Xuất nhập khẩu An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 18,200,000  
24 AGP CTCP Dược phẩm Agimexpharm Sản xuất hóa chất UPCoM 7,404,996  
25 AGR CTCP Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HoSE 212,000,000  
26 AGX CTCP Thực phẩm Nông Sản xuất khẩu Sài Gòn Sản xuất thực phẩm UPCoM 10,800,000  
27 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su HNX 6,172,523  
28 ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 3,157,936  
29 AMC CTCP Khoáng sản Á Châu Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 2,850,000  
30 AMD CTCP Đầu tư và Khoáng sản FLC AMD Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị làm vườn HoSE 163,504,874  
31 AME CTCP Alphanam E&C Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng HNX 12,000,000  
32 AMP CTCP Armephaco Bán buôn hàng lâu bền UPCoM 13,000,000  
33 AMS CTCP Cơ khí Xây dựng AMECC Sản xuất thiết bị, máy móc UPCoM 20,000,000  
34 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ Bán buôn hàng lâu bền HNX 27,115,750  
35 ANT CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang Sản xuất thực phẩm UPCoM 6,000,000  
36 ANV CTCP Nam Việt Sản xuất thực phẩm HoSE 125,044,625  
37 APC CTCP Chiếu xạ An Phú Hoạt động hỗ trợ cho nông lâm nghiệp HoSE 12,020,400  
38 APF CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi Sản xuất thực phẩm UPCoM 13,072,268  
39 APG CTCP Chứng khoán An Phát Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HoSE 13,528,900  
40 API CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HNX 36,400,000  
41 APL CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI Bán buôn hàng lâu bền UPCoM 1,200,000  
42 APP CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu Mỏ Sản xuất xăng dầu và than đá HNX 4,411,655  
43 APS CTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HNX 39,000,000  
44 ARM CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không Bán buôn hàng lâu bền HNX 2,592,740  
45 ART CTCP Chứng khoán Artex Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan UPCoM 31,050,000  
46 ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng HNX 10,000,000  
47 ASD CTCP Sông Đà Hà Nội Sản xuất xăng dầu và than đá UPCoM 4,000,000  
48 ASM CTCP Tập đoàn Sao Mai Bán buôn hàng lâu bền HoSE 241,933,853  
49 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha Phân phối khí đốt thiên nhiên HoSE 37,339,929  
50 AST CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco Của hàng hàng hóa tổng hợp HoSE 36,000,000  
12345678910...Trang cuối