Chọn ngành Sàn giao dịch: Loại hình doanh nghiệp:  Từ khoá:  
 


A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z   | Tất cả | Đăng ký mới
12345678910...Trang cuối
STTMã CKTên đầy đủNgànhSàn giao dịchKLCPNY
1 AAA CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su HoSE 56,964,988  
2 AAM CTCP Thủy Sản MeKong Sản xuất thực phẩm HoSE 12,635,840  
3 ABC CTCP Truyền thông VMG Viễn thông UPCoM 20,393,000  
4 ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan UPCoM 38,000,000  
5 ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre Sản xuất thực phẩm HoSE 14,107,207  
6 ACB Ngân Hàng TMCP Á Châu Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan HNX 937,696,506  
7 ACC CTCP Bê Tông Becamex Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim HoSE 10,000,000  
8 ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim UPCoM 3,050,781  
9 ACL CTCP XNK Thủy Sản Cửu Long An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 18,399,675  
10 ACM CTCP TĐ Khoáng Sản Á Cường Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 51,000,000  
11 ACV TCT Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Hỗ trợ vận tải UPCoM 2,177,173,236  
12 ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông Công nghiệp xuất bản - Ngoại trừ internet HNX 3,060,000  
13 ADP CTCP Sơn Á Đông Sản xuất hóa chất UPCoM 15,359,914  
14 ADS CTCP Damsan Sản xuất sợi, vải HoSE 16,873,481  
15 AFX CTCP XNK Nông Sản Thực Phẩm An Giang Hoạt động hỗ trợ cho nông lâm nghiệp UPCoM 35,000,000  
16 AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 28,109,743  
17 AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 18,200,000  
18 AGP CTCP Dược Phẩm Agimexpharm Sản xuất hóa chất UPCoM 4,355,880  
19 AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HoSE 212,000,000  
20 AGX CTCP Thực Phẩm Nông Sản Xuất Khẩu Sài Gòn Sản xuất thực phẩm UPCoM 10,800,000  
21 ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su HNX 6,172,523  
22 ALV CTCP Khoáng Sản Vinas A lưới Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 3,007,936  
23 AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 2,850,000  
24 AMD CTCP Đầu tư và Khoáng sản AMD Group Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị làm vườn HoSE 62,399,936  
25 AME CTCP Alphanam E&C Nhà thầu chuyên môn HNX 12,000,000  
26 AMP CTCP Armephaco Bán buôn hàng lâu bền UPCoM 13,000,000  
27 AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ Sản xuất khác HNX 2,115,750  
28 ANT CTCP Rau Quả Thực Phẩm An Giang Sản xuất thực phẩm UPCoM 6,000,000  
29 ANV CTCP Nam Việt Sản xuất thực phẩm HoSE 66,000,000  
30 APC CTCP Chiếu Xạ An Phú Hoạt động hỗ trợ cho nông lâm nghiệp HoSE 12,020,400  
31 APG CTCP Chứng Khoán An Phát Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HoSE 13,528,900  
32 API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HNX 36,400,000  
33 APL CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI Bán buôn hàng lâu bền UPCoM 1,200,000  
34 APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ Sản xuất xăng dầu và than đá HNX 4,201,682  
35 APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HNX 39,000,000  
36 ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không Bán buôn hàng lâu bền HNX 2,592,740  
37 ASA CTCP Liên Doanh Sana WMT Sản xuất hóa chất HNX 10,000,000  
38 ASD CTCP Sông Đà Hà Nội Xây dựng nhà cửa, cao ốc UPCoM 4,000,000  
39 ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai Chăn nuôi HoSE 219,939,867  
40 ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha Phân phối khí đốt thiên nhiên HoSE 37,339,929  
41 ATA CTCP Ntaco Sản xuất thực phẩm HoSE 11,999,998  
42 ATG CTCP An Trường An Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HoSE 15,220,000  
43 ATS CTCP Suất Ăn Công Nghiệp Atesco Dịch vụ ăn uống HNX 3,500,000  
44 AUM CTCP Vinacafe Sơn Thành Trồng trọt UPCoM 1,000,000  
45 AVF CTCP Việt An Sản xuất thực phẩm UPCoM 43,338,000  
46 B82 CTCP 482 Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng HNX 5,000,000  
47 BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) UPCoM 30,000,000  
48 BAX CTCP Thống Nhất Xây dựng nhà cửa, cao ốc HNX 8,200,000  
49 BBC CTCP Bibica Sản xuất thực phẩm HoSE 15,420,782  
50 BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn Sản xuất giấy HNX 6,000,000  
12345678910...Trang cuối