Chọn ngành Sàn giao dịch: Loại hình doanh nghiệp:  Từ khoá:  
 


A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z   | Tất cả | Đăng ký mới
12345678910...Trang cuối
STTMã CKTên đầy đủNgànhSàn giao dịchKLCPNY
1 AAA CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su HoSE 59,249,988  
2 AAM CTCP Thủy Sản MeKong Sản xuất thực phẩm HoSE 12,635,840  
3 ABC CTCP Truyền thông VMG Viễn thông UPCoM 20,393,000  
4 ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan UPCoM 38,000,000  
5 ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre Sản xuất thực phẩm HoSE 14,107,207  
6 AC4 CTCP ACC-244 Xây dựng nhà cửa, cao ốc UPCoM 2,940,862  
7 ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan HNX 1,027,323,896  
8 ACC CTCP Bê Tông Becamex Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim HoSE 10,000,000  
9 ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim UPCoM 3,050,781  
10 ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 18,399,675  
11 ACM CTCP TĐ Khoáng Sản Á Cường Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 51,000,000  
12 ACS CTCP Xây Lắp Thương Mại 2 Xây dựng nhà cửa, cao ốc UPCoM 4,000,000  
13 ACV TCT Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Hỗ trợ vận tải UPCoM 2,177,173,236  
14 ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông Công nghiệp xuất bản - Ngoại trừ internet HNX 3,060,000  
15 ADP CTCP Sơn Á Đông Sản xuất hóa chất UPCoM 15,359,914  
16 ADS CTCP Damsan Sản xuất sợi, vải HoSE 16,873,481  
17 AFC CTCP Nông lâm nghiệp Bình Dương Chăn nuôi UPCoM 10,688,363  
18 AFX CTCP XNK Nông Sản Thực Phẩm An Giang Hoạt động hỗ trợ cho nông lâm nghiệp UPCoM 35,000,000  
19 AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 28,109,743  
20 AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang Sản xuất thực phẩm HoSE 18,200,000  
21 AGP CTCP Dược Phẩm Agimexpharm Sản xuất hóa chất UPCoM 7,404,996  
22 AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HoSE 212,000,000  
23 AGX CTCP Thực Phẩm Nông Sản Xuất Khẩu Sài Gòn Sản xuất thực phẩm UPCoM 10,800,000  
24 ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su HNX 6,172,523  
25 ALV CTCP Khoáng Sản Vinas A Lưới Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 3,007,936  
26 AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HNX 2,850,000  
27 AMD CTCP Đầu tư và Khoáng sản AMD Group Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị làm vườn HoSE 64,878,394  
28 AME CTCP Alphanam E&C Nhà thầu chuyên môn HNX 12,000,000  
29 AMP CTCP Armephaco Bán buôn hàng lâu bền UPCoM 13,000,000  
30 AMS CTCP Cơ khí xây dựng AMECC Sản xuất thiết bị, máy móc UPCoM 15,000,000  
31 AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ Sản xuất khác HNX 27,115,750  
32 ANT CTCP Rau Quả Thực Phẩm An Giang Sản xuất thực phẩm UPCoM 6,000,000  
33 ANV CTCP Nam Việt Sản xuất thực phẩm HoSE 66,000,000  
34 APC CTCP Chiếu Xạ An Phú Hoạt động hỗ trợ cho nông lâm nghiệp HoSE 12,020,400  
35 APF CTCP Nông Sản Thực Phẩm Quảng Ngãi Sản xuất thực phẩm UPCoM 10,893,557  
36 APG CTCP Chứng Khoán An Phát Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HoSE 13,528,900  
37 API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HNX 36,400,000  
38 APL CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI Bán buôn hàng lâu bền UPCoM 1,200,000  
39 APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ Sản xuất xăng dầu và than đá HNX 4,201,682  
40 APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan HNX 39,000,000  
41 ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không Bán buôn hàng lâu bền HNX 2,592,740  
42 ART CTCP Chứng khoán Artex Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan UPCoM 13,500,000  
43 ASA CTCP Liên Doanh Sana WMT Sản xuất hóa chất HNX 10,000,000  
44 ASD CTCP Sông Đà Hà Nội Xây dựng nhà cửa, cao ốc UPCoM 4,000,000  
45 ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai Chăn nuôi HoSE 219,939,867  
46 ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha Phân phối khí đốt thiên nhiên HoSE 37,339,929  
47 ATA CTCP Ntaco Sản xuất thực phẩm UPCoM 11,999,998  
48 ATB CTCP An Thịnh Chăn nuôi UPCoM 13,884,000  
49 ATG CTCP An Trường An Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) HoSE 15,220,000  
50 ATS CTCP Suất Ăn Công Nghiệp Atesco Dịch vụ ăn uống HNX 3,500,000  
12345678910...Trang cuối