|
|
|
|
CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng
|
Mã quan tâm: PPC(2,906) - VNM(2,823) - HAG(2,537) - PVX(2,225) - REE(2,110)
CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 9106887 CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 1096887
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo số 627/2012/TB-SGDHCM ngày 04/07/2012
|
|
23,100
- 100 (- 0.43%)
24/05/2013, 12:36
|
|
Mở cửa
|
23,100
|
|
Cao nhất
|
23,100
|
|
Thấp nhất
|
23,100
|
|
KLGD
|
60
|
|
Vốn hóa
|
486
|
|
|
Dư mua
|
10,500
|
|
Dư bán
|
1,930
|
|
Cao 52T
|
26,800
|
|
Thấp 52T
|
20,600
|
|
KLBQ 52T
|
7,340
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
4
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 23/05/2013 |
23,100 |
-100 ▼(-0.43%)
| 60 | 1,509 | 181 | - | - |
| 22/05/2013 |
23,200 |
-200 ▼(-0.85%)
| 40 | 1,366 | 75 | - | - |
| 21/05/2013 |
23,400 |
0 ■(0.00%)
| 3,730 | 929 | 383 | - | - |
| 20/05/2013 |
23,400 |
+600 ▲(2.63%)
| 5,440 | 965 | 533 | - | - |
| 17/05/2013 |
22,800 |
0 ■(0.00%)
| 2,210 | 747 | 448 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE |
|
Nhóm ngành
|
Sản xuất |
|
Ngành
|
Thực phẩm - Đồ uống - Thuốc lá |
|
Ngày niêm yết
|
24/09/2010 |
|
Vốn điều lệ
|
210,255,090,000 |
|
Số CP niêm yết
|
21,025,509 |
|
Số CP đang LH
|
21,025,509
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
1400437290 |
|
GPTL
|
|
|
Ngày cấp
|
01/11/2002 |
|
GPKD
|
1400437290 |
|
Ngày cấp
|
21/11/2002 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản - Nuôi trồng thủy sản nội địa - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
|
|
|
|
CT được thành lập và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 21/12/2002 với VĐL là 8.1 tỷ đồng |
12/04/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
VTF: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 08/03/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 227/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013, và thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm của CTCP Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng (mã CK: VTF) như sau:
-
|
|
|
|
|
|
09/07/2010 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu lần đầu - 18.025.509 CP
VTF: Niêm yết cổ phiếu
Ngày
09/07/2010, Sở GDCK TP.HCM đã có quyết định chấp thuận đăng ký niêm
yết cổ phiếu cho CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN VIỆT THẮNG như sau:
do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp cấp lần đầu ngày 21/11/2002; đăng ký thay đổi lần thứ 06 ngày 09/09/2009.
Vốn Điều lệ thực góp: 180.255.090.000 (Một trăm tám mươi tỷ hai trăm năm mươi lăm triệu không trăm chín mươi nghìn) đồng.
Loại cổ phiếu: cổ phiếu phổ thông
Mã chứng khoán: VTF
Mã ISIN: VN000000VTF9
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 (Mười nghìn) đồng/cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu: 18.025.509 (Mười tám triệu không trăm hai mươi lăm nghìn năm trăm lẻ chín) cổ phiếu.
Tổng giá trị cổ phiếu niêm yết theo mệnh giá: 180.255.090.000 (Một trăm tám mươi tỷ hai trăm năm mươi lăm triệu không trăm chín mươi nghìn) đồng.
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|