|
|
|
|
Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
|
Mã quan tâm: VNM(2,987) - PPC(2,945) - HAG(2,480) - REE(2,411) - STB(2,317)
Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam 8108572 Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam 1088572
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo số 627/2012/TB-SGDHCM ngày 04/07/2012
|
|
28,500
- 100 (- 0.35%)
25/05/2013, 04:12
|
|
Mở cửa
|
29,000
|
|
Cao nhất
|
29,100
|
|
Thấp nhất
|
28,300
|
|
KLGD
|
522,000
|
|
Vốn hóa
|
66,046
|
|
|
Dư mua
|
121,060
|
|
Dư bán
|
7,020
|
|
Cao 52T
|
33,300
|
|
Thấp 52T
|
20,200
|
|
KLBQ 52T
|
375,298
|
|
|
NN mua
|
68520
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
19
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
28,500 |
-100 ▼(-0.35%)
| 522,000 | 2,542 | 2,875 | 68,520 | - |
| 23/05/2013 |
28,600 |
-900 ▼(-3.05%)
| 514,520 | 1,841 | 1,730 | 21,000 | - |
| 22/05/2013 |
29,500 |
0 ■(0.00%)
| 361,120 | 2,313 | 1,974 | 139,950 | - |
| 21/05/2013 |
29,500 |
+100 ▲(0.34%)
| 287,420 | 1,786 | 1,683 | 69,500 | - |
| 20/05/2013 |
29,400 |
+800 ▲(2.80%)
| 398,580 | 2,119 | 1,325 | 194,280 | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Ngân hàng và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
30/06/2009 |
|
Vốn điều lệ
|
23,174,170,760,000 |
|
Số CP niêm yết
|
2,317,417,076 |
|
Số CP đang LH
|
2,317,417,076
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
0100112437 |
|
GPTL
|
138/GP-NHNN |
|
Ngày cấp
|
23/05/2008 |
|
GPKD
|
0103024468 |
|
Ngày cấp
|
02/06/2008 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Huy động vốn - Hoạt động tín dụng - Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ... |
|
|
|
- Ngày 01/04/1963, Ngân hàng chính thức được thành lập theo Quyết định số 115/CP do Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 30/10/1962 - Ngày 21/09/1996, Thống đốc NHNN đã ký Quyết định số 286/QĐ-NH5 về việc thành lập lại Ngân Hàng Ngoại Thương theo mô hình Tổng công ty 90, 91 - 02/06/2008 chính thức chuyển thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam |
25/04/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
VCB: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 08/02/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM đã có thông báo số 103/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (mã CK: VCB) như sau:
(Thời gian họp: Vào lúc 8 giờ 30, ngày 25/04/2013)
|
|
28/03/2013 00:00
|
|
Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 1.200 đồng/CP
VCB: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 08/02/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM đã có thông báo số 103/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (mã CK: VCB) như sau:
-
|
|
10/12/2012 00:00
|
|
Lấy ý kiến CĐ bằng văn bản
VCB: Ngày đăng ký cuối cùng
- Tổ chức niêm yết : Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
- Mã chứng khoán : VCB
- Loại chứng khoán : Cổ phiếu phổ thông
- Mệnh giá : 10.000 đồng (mười nghìn đồng)
- Ngày giao dịch không hưởng quyền : 28/11/2012
- Ngày đăng ký cuối cùng : 30/11/2012
- Lý do và mục đích : Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
- Thời gian thực hiện :
- Ngày gởi phiếu lấy ý kiến cho cổ đông dự kiến: 10/12/2012
- Nội dung lấy ý kiến: điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh doanh năm 2012.
|
|
27/06/2012 00:00
|
|
Niêm yết bổ sung - 347.612.562 CP
VCB: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày 19/06/2012, Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM đã có thông báo số 602/2012/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (mã CK: VCB) như sau:- Số lượng : 347.612.562 cổ phiếu (Ba trăm bốn mươi bảy triệu sáu trăm mười hai nghìn năm trăm sáu mươi hai cổ phiếu)
- Tổng giá trị chứng khoán niêm yết : 3.476.125.620.000 đồng (Ba nghìn bốn trăm bảy mươi sáu tỷ một trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng).
- Ngày niêm yết có hiệu lực : 17/01/2012
- Ngày chính thức giao dịch : 27/06/2012
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|