|
|
|
|
CTCP Sông Đà 5
|
Mã quan tâm: PPC(2,994) - VNM(2,880) - HAG(2,473) - REE(2,155) - PVX(2,133)
CTCP Sông Đà 5 5105710 CTCP Sông Đà 5 1055710
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo ngày 04/07/2012 của HNX
|
|
17,900
- 400 (- 2.19%)
24/05/2013, 06:37
|
|
Mở cửa
|
18,300
|
|
Cao nhất
|
18,300
|
|
Thấp nhất
|
17,600
|
|
KLGD
|
24,600
|
|
Vốn hóa
|
162
|
|
|
Dư mua
|
14,100
|
|
Dư bán
|
21,900
|
|
Cao 52T
|
19,500
|
|
Thấp 52T
|
7,700
|
|
KLBQ 52T
|
32,254
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
5
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
17,900 |
-400 ▼(-2.19%)
| 24,600 | 1,173 | 1,722 | - | - |
| 23/05/2013 |
18,300 |
-100 ▼(-0.54%)
| 8,000 | 1,382 | 1,452 | - | - |
| 22/05/2013 |
18,400 |
0 ■(0.00%)
| 49,600 | 2,344 | 2,179 | - | - |
| 21/05/2013 |
18,400 |
0 ■(0.00%)
| 32,100 | 1,793 | 1,802 | - | - |
| 20/05/2013 |
18,400 |
-100 ▼(-0.54%)
| 13,100 | 2,477 | 1,610 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Sông Đà 5 |
|
Tên tiếng Anh
|
Song Da No 5 JSC |
|
Tên viết tắt
|
SONG DA 5
|
|
Địa chỉ
|
Tầng 5 - Tháp B - Tòa nhà HH4 - KĐT Sông Đà Mỹ Đình - X.Mỹ Đình - H.Từ Liêm - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 2225 5586 |
|
Fax
|
(84.4) 2225 5558 |
|
Email
|
Info@songda5.com.vn
|
|
Website
|
http://www.songda5.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HNX |
|
Nhóm ngành
|
Xây dựng và bất động sản |
|
Ngành
|
Xây dựng |
|
Ngày niêm yết
|
27/12/2006 |
|
Vốn điều lệ
|
90,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
9,000,000 |
|
Số CP đang LH
|
9,000,000
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
1720/QÐ_BXD |
|
Ngày cấp
|
04/11/2004 |
|
GPKD
|
1503000031 |
|
Ngày cấp
|
07/01/2005 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Xây dựng công trình công nghiệp - Xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt - Khai thác, SXKD điện, vật liệu, vật tư XD, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ kiện XD - Đầu tư, XD, lắp đặt và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ - Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê... |
|
|
|
- Tiền thân là CT XD Thuỷ điện Vĩnh Sơn, thành lập năm 1990 - Tháng 1/1996, CT XD Thủy điện Vĩnh Sơn được đổi tên thành CT Xây dựng Sông Đà 5 - Tháng 5/2002, chuyển trụ sở ra thị trấn Na Hang, H.Na Hang, T.Tuyên Quang, tham gia xây dựng công trình thủy điện Tuyên Quang và được đổi tên thành CT Sông Đà 5 - Ngày 04/11/2004, CT Sông Đà 5 được chuyển đổi thành CTCP Sông Đà 5. |
24/06/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
SD5: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SD5 của CTCP Sông Đà 5 như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 27/05/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 23/05/2013 3. Lý do và mục đích: * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu - 01 quyền biểu quyết - Thời gian họp: 24/06/2013 - Địa điểm tổ chức họp: Tầng 27, tháp B, tòa nhà HH4, Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội - Nội dung họp: + Báo cáo tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh năm 2012; + Kế hoạch hoạt động và một số chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh năm 2013, các giải pháp triển khai thực hiện; + Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát công ty năm 2012; + Thông qua mức lương và thù lao của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2012 và kế hoạch năm 2013; + Phương án phân phối lợi nhuận và chia cổ tức năm 2012; + Một số nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội cổ đông.
|
|
25/05/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
SD5: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SD5 của CTCP Sông Đà 5 như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 11/03/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 07/03/2013 3. Lý do và mục đích: (Tạm hoãn họp ĐHCĐ) * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu - 01 quyền biểu quyết - Thời gian dự kiến họp: dự kiến ngày 25/04/2013 Tạm hoãn thời gian họp ĐHCĐ - Địa điểm tổ chức họp: Tầng 27, tháp B, tòa nhà HH4, Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội. - Nội dung họp: + Báo cáo tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh năm 2012; + Kế hoạch hoạt động và một số chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh năm 2013, các giải pháp triển khai thực hiện; + Báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát Công ty năm 2012; + Thông qua mức lương và thù lao của Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát năm 2012 và kế hoạch năm 2013; + Phương án phân phối lợi nhuận và chia cổ tức năm 2012; + Một số nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội cổ đông..
|
|
12/12/2012 00:00
|
|
Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 1800đ/CP
SD5: Ngày 31/10/2012, ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2011
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SD5 của CTCP Sông Đà 5 như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 31/10/2012 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 29/10/2012 3. Lý do và mục đích: * Trả cổ tức bằng tiền năm 2011: - Tỷ lệ thực hiện: 18% (01 cổ phiếu được nhận 1.800 đồng) - Thời gian thực hiện: 30/11/2012 - Địa điểm thực hiện: +
Chứng khoán chưa lưu ký: người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Phòng
Tài chính kế toán – Công ty cổ phần Sông Đà 5, Tầng 5, tháp B, tòa nhà
HH4, Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội vào các ngày
làm việc trong tuần từ ngày 30/11/2012. + Chứng khoán lưu ký: người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành viên nơi mở tài khoản lưu ký.
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|