|
|
|
|
CTCP Sông Đà 2
|
Mã quan tâm: HAG(2,807) - VNM(2,645) - PPC(2,632) - ITA(2,221) - PVX(2,208)
CTCP Sông Đà 2 5109746 CTCP Sông Đà 2 1059746
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo ngày 04/07/2012 của HNX
|
|
6,000
100 ( 1.69%)
22/05/2013, 05:16
|
|
Mở cửa
|
6,000
|
|
Cao nhất
|
6,000
|
|
Thấp nhất
|
5,900
|
|
KLGD
|
27,200
|
|
Vốn hóa
|
72
|
|
|
Dư mua
|
10,200
|
|
Dư bán
|
16,400
|
|
Cao 52T
|
8,100
|
|
Thấp 52T
|
4,400
|
|
KLBQ 52T
|
21,165
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 21/05/2013 |
6,000 |
+100 ▲(1.69%)
| 27,200 | 2,200 | 1,557 | - | - |
| 20/05/2013 |
5,900 |
0 ■(0.00%)
| 32,100 | 3,216 | 3,000 | - | - |
| 17/05/2013 |
5,900 |
-100 ▼(-1.67%)
| 15,300 | 2,253 | 2,744 | - | - |
| 16/05/2013 |
6,000 |
+100 ▲(1.69%)
| 5,000 | 1,647 | 3,036 | - | - |
| 15/05/2013 |
5,900 |
-100 ▼(-1.67%)
| 12,000 | 2,019 | 2,078 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sàn giao dịch
|
HNX |
|
Nhóm ngành
|
Xây dựng và bất động sản |
|
Ngành
|
Xây dựng |
|
Ngày niêm yết
|
30/11/2007 |
|
Vốn điều lệ
|
120,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
12,000,000 |
|
Số CP đang LH
|
11,993,000
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
2334/QÐ-BXD |
|
Ngày cấp
|
19/12/2005 |
|
GPKD
|
0303000430 |
|
Ngày cấp
|
01/03/2006 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, các công trình có kết cấu hạ tầng phức tạp và quy mô lớn như sân bay, bến cảng và đường cao tốc, công trình thuỷ điện - Sản xuất, kinh doanh vật tư và ca máy, vật liệu phục vụ xây lắp, kinh doanh hạ tầng... |
|
|
|
- Tiền thân là CT Xây dựng dân dụng thuộc TCT Xây dựng Sông Đà được thành lập năm 1980 - Theo Quyết định số 2334/QĐ-BXD ngày 19/12/2005, CT Sông Đà 2 thuộc TCT Sông Đà chuyển đổi thành CTCP Sông Đà 2 - Ngày 01/03/2006, CT chính thức đi vào hoạt động. |
05/04/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
SD2: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SD2 của CTCP Sông Đà 2 như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 12/03/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 08/03/2013 3. Lý do và mục đích: * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết - Thời gian dự kiến họp: Dự kiến Thứ sáu ngày 05/04/2013 (ngày chính thức Công ty sẽ thông báo sau) - Địa điểm tổ chức họp: Hội trường Công ty cổ phần Sông Đà 2 – Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội - Nội dung họp: + Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2012 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2013; + Báo cáo kết quả hoạt động và thẩm định năm 2012 của Ban Kiểm soát; + Báo cáo tài chính năm 2012 và phương án phân phối lợi nhuận năm 2012; + Một số nội dung khác liên quan đến thẩm quyền của Đại hội cổ đông.
|
|
21/01/2013 00:00
|
|
Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 1.500 đồng/CP
SD2: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức bằng tiền năm 2011
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu SD2 của CTCP Sông Đà 2 như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 20/12/2012 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 18/12/2012 3. Lý do và mục đích: * Trả cổ tức bằng tiền năm 2011: - Tỷ lệ thực hiện: 15% (01 cổ phiếu được nhận 1.500 đồng) - Thời gian thực hiện: 21/01/2013 - Địa điểm thực hiện: + Chứng khoán chưa lưu ký: người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Phòng Tài chính Kế toán – Công ty cổ phần Sông Đà 2 vào các ngày làm việc trong tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu bắt đầu từ ngày 21/01/2013. Các cổ đông khi đến nhận cổ tức phải xuất trình chứng minh nhân dân. + Chứng khoán lưu ký: người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành viên nơi mở tài khoản lưu ký.
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|