|
|
|
|
CTCP Tập Đoàn Masan
|
Mã quan tâm: HAG(2,891) - VNM(2,516) - PPC(2,302) - ITA(2,263) - PVX(2,210)
CTCP Tập Đoàn Masan 6101853 CTCP Tập Đoàn Masan 1061853
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo số 627/2012/TB-SGDHCM ngày 04/07/2012
|
|
110,000
0 ( 0.00%)
20/05/2013, 10:04
|
|
Mở cửa
|
110,000
|
|
Cao nhất
|
110,000
|
|
Thấp nhất
|
110,000
|
|
KLGD
|
850
|
|
Vốn hóa
|
75,601
|
|
|
Dư mua
|
5,480
|
|
Dư bán
|
31,770
|
|
Cao 52T
|
130,000
|
|
Thấp 52T
|
86,000
|
|
KLBQ 52T
|
60,225
|
|
|
NN mua
|
740
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 20/05/2013 |
110,000 |
0 ■(0.00%)
| 850 | 288 | 959 | 740 | - |
| 17/05/2013 |
110,000 |
-1,000 ▼(-0.90%)
| 77,890 | 624 | 495 | 40,320 | - |
| 16/05/2013 |
111,000 |
-1,000 ▼(-0.89%)
| 55,130 | 553 | 695 | 20,010 | - |
| 15/05/2013 |
112,000 |
+1,000 ▲(0.90%)
| 2,490 | 576 | 901 | 2,000 | - |
| 14/05/2013 |
111,000 |
-2,000 ▼(-1.77%)
| 58,190 | 778 | 670 | 64,180 | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE |
|
Nhóm ngành
|
Sản xuất |
|
Ngành
|
Thực phẩm - Đồ uống - Thuốc lá |
|
Ngày niêm yết
|
05/11/2009 |
|
Vốn điều lệ
|
6,872,801,230,000 |
|
Số CP niêm yết
|
687,280,123 |
|
Số CP đang LH
|
687,280,123
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
|
|
Ngày cấp
|
01/11/2004 |
|
GPKD
|
0303576603 |
|
Ngày cấp
|
18/11/2004 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Nghiên cứu thị trường - Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán) |
|
|
|
- Được thành lập tháng 11/2004 với tên ban đầu là CTCP Hàng hải Ma San với VĐL 3,2 tỷ đồng - Tháng 08/2009 CTy chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn Ma San với VĐL là 3.783.650.010.000 đồng |
27/04/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
MSN: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 08/03/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM đã có thông báo số 222/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng cho việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 của Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San (mã CK: MSN) như sau: - Ngày
giao dịch không hưởng quyền: 20/03/2013
- Ngày
đăng ký cuối cùng: 22/03/2013
- Lý do và mục đích: tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường
niên năm 2013
- Thời
gian thực hiện: xem file đính kèm
- Địa
điểm thực hiện: xem file đính kèm
|
|
|
|
|
|
19/10/2011 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 29.872.449 CP
MSN: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày
12/10/2011, Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM đã có thông báo số
868/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
của Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San (mã CK: MSN) như sau:
- Số
lượng: 29.872.449 cổ phiếu (Hai mươi chín triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn bốn
trăm bốn mươi chín cổ phiếu)
- Đây
là số cổ phiếu phát hành riêng lẻ cho đối tác chiến lược và theo chương trình lựa
chọn cho người lao động theo nghị quyết đại hội đồng cổ đông số 0179/NQ-ĐHĐCĐ-10
ngày 24/04/10
- Tổng
giá trị chứng khoán niêm yết: 298.724.490.000 đồng (Hai trăm chín mươi tám tỷ bảy
trăm hai mươi bốn triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 07/12/2010
- Ngày
chính thức giao dịch: 19/10/2011
|
|
13/04/2011 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 9.000.0000 CP
MSN: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày
06/04/2011, Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM đã có thông báo số
383/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
của Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San (mã CK: MSN) như sau:
- Số
lượng9.000.000 cổ phiếu (Chín triệu cổ phiếu)
- Đây
là số cổ phiếu phát hành riêng lẻ cho đối tác chiến lược theo nghị quyết đại hội
đồng cổ đông số 1214/NQ-ĐHĐCĐ-09 ngày 14/12/2009.
- Tổng
giá trị chứng khoán niêm yết : 90.000.000.000 đồng (Chín mươi tỷ đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 25/01/2010
- Ngày
chính thức giao dịch: 13/04/2011
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|