|
|
|
|
CTCP Tập Đoàn Hòa Phát
|
Mã quan tâm: HAG(2,987) - VNM(2,525) - PPC(2,458) - ITA(2,242) - PVX(2,184)
CTCP Tập Đoàn Hòa Phát 510703 CTCP Tập Đoàn Hòa Phát 105703
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo số 627/2012/TB-SGDHCM ngày 04/07/2012
|
|
31,400
100 ( 0.32%)
21/05/2013, 02:14
|
|
Mở cửa
|
31,300
|
|
Cao nhất
|
32,200
|
|
Thấp nhất
|
31,300
|
|
KLGD
|
787,430
|
|
Vốn hóa
|
13,158
|
|
|
Dư mua
|
86,090
|
|
Dư bán
|
113,750
|
|
Cao 52T
|
31,400
|
|
Thấp 52T
|
15,400
|
|
KLBQ 52T
|
444,541
|
|
|
NN mua
|
338000
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 21/05/2013 |
31,400 |
+100 ▲(0.32%)
| 787,430 | 3,087 | 3,230 | 338,000 | - |
| 20/05/2013 |
31,300 |
+1,300 ▲(4.33%)
| 600,430 | 2,323 | 2,492 | 152,460 | - |
| 17/05/2013 |
30,000 |
-500 ▼(-1.64%)
| 300,170 | 2,137 | 1,872 | 82,400 | - |
| 16/05/2013 |
30,500 |
+100 ▲(0.33%)
| 405,230 | 2,752 | 2,236 | 56,570 | - |
| 15/05/2013 |
30,400 |
+1,200 ▲(4.11%)
| 301,900 | 1,728 | 1,488 | 82,960 | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE |
|
Nhóm ngành
|
Sản xuất |
|
Ngành
|
Kim loại và các sản phẩm từ khoáng phi kim loại |
|
Ngày niêm yết
|
15/11/2007 |
|
Vốn điều lệ
|
4,190,525,330,000 |
|
Số CP niêm yết
|
419,052,533 |
|
Số CP đang LH
|
419,052,533
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
0900189284 |
|
GPTL
|
|
|
Ngày cấp
|
|
|
GPKD
|
0900189284 |
|
Ngày cấp
|
26/10/2001 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng, kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị - Sản xuất hàng nội thất, chế biến gỗ - SX và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu - Kinh doanh BĐS (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất) - Kinh doanh dịch vụ cho thuê nhà - văn phòng, tài sản... |
|
VP đại diện
|
Tại Lào: Phòng 7 - Tầng 4 Vientiane Commercial Bank Building - Phố Lanxang - Vientiane. Tel: 00856. 207612525 Fax: 00856. 21240313 |
- Tiền thân là CTCP Thép Hoà Phát - Ngày 09/01/2007, chính thức chuyển đổi thành CTCP Tập đoàn Hoà Phát - 15/11/2007: Niêm yết cổ phiếu mã HPG trên thị trường chứng khoán Việt Nam |
29/03/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
HPG: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 29/01/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 65/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông của Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (mã CK: HPG) như sau:
- Ngày giao dịch không hưởng quyền : 18/02/2013
- Ngày đăng ký cuối cùng : 20/02/2013
- Lý do và mục đích: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
- Tỷ lệ thực hiện: 1:1 (01 cổ phiếu được nhận 01 quyền biểu quyết)
- Thời gian thực hiện: 29/03/2013
- Nội dung đại hội:
+ Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh năm 2012 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2013;
+ Thông qua báo cáo tài chính năm 2012;
+ Thông qua việc trích lập các quỹ 2012;
+ Thông qua phương án chia cổ tức năm 2012 và dự kiến mức chia cổ tức năm 2013
+ Các vấn đề khác.
|
|
21/12/2012 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 69.841.425 CP
HPG: Quyết định niêm yết bổ sung cổ phiếu
Ngày 19/12/2012, SGDCK Tp.HCM đã có quyết định số 172/2012/QĐ-SGDHCM về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (mã CK: HPG) được niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành thêm với nội dung như sau: - Số
lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 69.841.425 cổ phiếu (Sáu mươi chín triệu tám trăm bốn mươi mốt nghìn bốn trăm hai mươi lăm
cổ phiếu)
- Tổng
giá trị niêm yết bổ sung (theo mệnh giá): 698.414.250.000 đồng (Sáu trăm chín mươi tám tỷ bốn trăm mười bốn
triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 21/12/2012
|
|
21/12/2012 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 69.841.425 CP
HPG: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày 20/12/2012, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 998/2012/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm của Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (mã CK: HPG) như sau: - Số
lượng: 69.841.425 cổ phiếu (Sáu mươi chín
triệu tám trăm bốn mươi mốt nghìn bốn trăm hai mươi lăm cổ phiếu)
- Đây
là số cổ phiếu phát hành để trả cổ tức năm 2011 theo Thông báo số
851/2012/TB-SGDHCM ngày 17/10/2012.
- Tổng
giá trị chứng khoán niêm yết: 698.414.250.000 đồng (Sáu trăm chín mươi tám tỷ bốn trăm mười bốn triệu hai trăm năm mươi
nghìn đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 21/12/2012
- Ngày
chính thức giao dịch: 28/12/2012
|
|
20/11/2012 00:00
|
|
Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 1000đ/CP
HPG: Thông báo Ngày đăng ký cuối cùng
|
|
19/03/2012 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 31.361.348 CP
HPG: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Sở
Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số
232/TB-SGDHCM ngày 08/03/2012 về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu
phát hành thêm (theo Quyết định số 19/2012/QĐ-SGDHCM ngày 07/03/2012)
tại Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM của CTCP Tập đoàn Hòa Phát (mã CK:
HPG) như sau:
- Loại
Chứng khoán : Cổ phiếu
phổ thông
- Mệnh
giá : 10.000
đồng
- Số
lượng : 31.361.348
cổ phiếu (Ba mươi mốt triệu ba trăm sáu mươi mốt nghìn ba trăm bốn mươi tám cổ
phiếu)
- Đây
là số cổ phiếu phát hành để trả cổ tức theo Thông báo số 08/2012/TB-SGDHCM ngày
09/01/2012.
- Tổng
giá trị chứng khoán niêm yết: 313.613.480.000 đồng (Ba trăm mười ba tỷ sáu trăm
mười ba triệu bốn trăm tám mươi nghìn đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 09/03/2012
- Ngày
chính thức giao dịch: 19/03/2012
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|