|
|
|
|
CTCP Chứng Khoán Tp.Hồ Chí Minh
|
Mã quan tâm: VNM(2,987) - PPC(2,945) - HAG(2,480) - REE(2,411) - STB(2,317)
CTCP Chứng Khoán Tp.Hồ Chí Minh 8101666 CTCP Chứng Khoán Tp.Hồ Chí Minh 1081666
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo số 627/2012/TB-SGDHCM ngày 04/07/2012
|
|
21,200
400 ( 1.92%)
25/05/2013, 05:31
|
|
Mở cửa
|
20,800
|
|
Cao nhất
|
21,300
|
|
Thấp nhất
|
20,800
|
|
KLGD
|
207,470
|
|
Vốn hóa
|
2,131
|
|
|
Dư mua
|
14,910
|
|
Dư bán
|
27,990
|
|
Cao 52T
|
21,600
|
|
Thấp 52T
|
15,100
|
|
KLBQ 52T
|
170,902
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
9
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
21,200 |
+400 ▲(1.92%)
| 207,470 | 1,600 | 1,647 | - | - |
| 23/05/2013 |
20,800 |
0 ■(0.00%)
| 139,890 | 1,633 | 1,466 | - | - |
| 22/05/2013 |
20,800 |
-100 ▼(-0.48%)
| 217,480 | 1,793 | 2,096 | - | - |
| 21/05/2013 |
20,900 |
+700 ▲(3.47%)
| 324,730 | 2,394 | 2,015 | - | - |
| 20/05/2013 |
20,200 |
+200 ▲(1.00%)
| 95,710 | 1,714 | 1,791 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Chứng Khoán Tp.Hồ Chí Minh |
|
Tên tiếng Anh
|
Ho Chi Minh City Securities Corporation |
|
Tên viết tắt
|
HSC
|
|
Địa chỉ
|
Lầu 5&6 Tòa nhà AB - Số 76 Lê Lai - P.Bến Thành - Q.1 - Tp.HCM |
|
Điện thoại
|
(84.8) 3823 3299 |
|
Fax
|
(84.8) 3823 3301 |
|
Email
|
info@hsc.com.vn
|
|
Website
|
http://www.hsc.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Dịch vụ tài chính và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
19/05/2009 |
|
Vốn điều lệ
|
1,008,486,370,000 |
|
Số CP niêm yết
|
100,848,637 |
|
Số CP đang LH
|
100,519,072
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
0302910950 |
|
GPTL
|
11/GPHĐKD |
|
Ngày cấp
|
29/04/2003 |
|
GPKD
|
4103001573 |
|
Ngày cấp
|
23/04/2003 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Môi giới chứng khoán - Tư vấn Tài chính doanh nghiệp - Nghiên cứu và phân tích - Đầu tư Tài chính
|
|
VP đại diện
|
Số 6 - Lê Thánh Tông - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: (84.4) 39334693 Fax: (84.4) 39334822
|
|
HSC được thành lập như một phần của sự hợp tác chiến lược và đầu tư của hai tổ chức dẫn đầu trong lĩnh vực tài chính Việt Nam: Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước TP.Hồ Chí Minh (HFIC) - Công ty đầu tư trực tiếp và gián tiếp của Nhà nước, trực thuộc UBND Tp.HCM và CT Quản Lý Quỹ nước ngoài uy tín nhất tại Việt Nam - Tập đoàn Dragon Capital của Anh Quốc |
31/05/2013 00:00
|
|
Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 1.500 đồng/CP
HCM: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 06/05/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM đã có thông báo số 506/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng cho việc trả cổ tức đợt 02 năm 2012 của Công ty Cổ phần Chứng khoán Tp.HCM (mã CK: HCM) như sau:
- Ngày giao dịch không hưởng quyền : 14/05/2013
- Ngày đăng ký cuối cùng : 16/05/2013
- Lý do và mục đích : Trả cổ tức đợt 02 năm 2012 bằng tiền mặt
- Tỷ lệ thực hiện : 15% /mệnh giá (1.500 đồng/cổ phiếu)
- Thời gian thanh toán : 31/05/2013
- Địa điểm thực hiện:
+ Đối với chứng khoán đã lưu ký: Người sở hữu chứng khoán làm thủ tục thực hiện quyền tại các thành viên lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký.
+ Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục thực hiện quyền tại trụ sở chính (Tầng 5, Tòa nhà AB, Số 76 Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: (84.8) 3.8233299 Fax: (84.8) 3.8233301); hay Chi nhánh Hà Nội (Tầng 4&5, Toà nhà 66A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: (84.4) 3.9334693, Fax: (84.4) 3.9334822) từ ngày 31/05/2013.
|
|
26/04/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
HCM: Thông báo ngày đăng ký cuối cùng tổ chức Đại hội Đồng cổ đông thường niên 2012
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày đăng ký cuối cùng tổ chức Đại hội Đồng cổ đông thường niên 2012 như sau: - Thời gian họp: Vào lúc 13 giờ 30, ngày 26/04/2013 - Địa điểm họp: Lầu 1 - Phòng Khánh Tiết Bến Thành - Khách sạn New World SaiGon - 76 Lê Lai - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh.
|
|
07/11/2012 00:00
|
|
Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 500đ/CP
HCM: Thông báo ngày ĐKCC trả cổ tức đợt 1 năm 2012 bằng tiền mặt
|
|
08/06/2012 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 1.000.000 CP
HCM: Thông báo niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày
30/05/2012, Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM đã có thông báo số
552/2012/TB-SGDHCM về việc giao dịch cổ phiếu phát hành thêm của Công ty
cổ phần Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh (mã CK: HCM) như sau:
|
|
18/04/2012 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 250.770 CP
HCM: Giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày
11/04/2012, Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM đã có thông báo số
394/2012/TB-SGDHCM về việc giao dịch cổ phiếu phát hành thêm của Công ty
cổ phần Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh (mã CK: HCM) như sau:
- Được
niêm yết và giao dịch bổ sung cổ phiếu phát hành thêm (theo Quyết định số 93/QĐ-SGDHCM ngày 14/05/2010) tại Sở Giao dịch
Chứng khoán TPHCM với nội dung như sau:
- Số
lượng cổ phiếu được niêm yết bổ sung theo Quyết định số 93/QĐ-SGDHCM ngày
14/05/2010 là : 836.900 cổ phiếu (Tám trăm ba mươi sáu ngàn chín trăm cổ
phiếu)
- Số
lượng cổ phiếu giao dịch bổ sung :
250.770 cổ phiếu (Hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm bảy mươi cổ
phiếu)
- Đây
là số cổ phiếu được tự do chuyển nhượng theo chương trình ESOP 2009 trong tổng số
836.900 cổ phiếu đã được niêm yết bổ sung.
- Tổng
giá trị cổ phiếu giao dịch bổ sung : 2.507.700.000 đồng (Hai tỷ năm trăm lẻ bảy triệu bảy trăm nghìn đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực : 14/05/2010
- Ngày
chính thức giao dịch : 18/04/2012
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|