|
|
|
|
Ngân Hàng TMCP Nhà Hà Nội
|
Mã quan tâm: VNM(2,987) - PPC(2,945) - HAG(2,480) - REE(2,411) - STB(2,317)
Ngân Hàng TMCP Nhà Hà Nội 6108993 Ngân Hàng TMCP Nhà Hà Nội 1068993
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Đã hủy niêm yết
5,200
0 ( 0.00%)
16/08/2012, 12:00
|
|
Mở cửa
|
5,200
|
|
Cao nhất
|
5,300
|
|
Thấp nhất
|
5,100
|
|
KLGD
|
6,472,400
|
|
Vốn hóa
|
2,106
|
|
|
Dư mua
|
3,944,900
|
|
Dư bán
|
4,472,800
|
|
Cao 52T
|
5,400
|
|
Thấp 52T
|
4,300
|
|
KLBQ 52T
|
2,596,735
|
|
|
NN mua
|
16400
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
|
| Ngày |
Giá mua cao nhất |
Giá bán thấp nhất |
Giá thực hiện gần nhất |
| 08/11/2010 |
13,000 |
10,500 |
12,400 |
| 05/11/2010 |
13,300 |
10,500 |
12,900 |
| 04/11/2010 |
13,300 |
10,500 |
12,900 |
| 03/11/2010 |
13,300 |
10,500 |
12,900 |
| 02/11/2010 |
13,200 |
10,500 |
13,000 |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
Ngân Hàng TMCP Nhà Hà Nội |
|
Tên tiếng Anh
|
Hanoi Building Commercial Joint Stock Bank |
|
Tên viết tắt
|
HABUBANK
|
|
Địa chỉ
|
Số 15 - 17 Ngọc Khánh - Q.Ba Đình - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 3846 0135 |
|
Fax
|
(84.4) 3823 5693 |
|
Email
|
mysay@habubank.com.vn
|
|
Website
|
http://www.habubank.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
OTC |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Ngân hàng và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
23/11/2010 |
|
Vốn điều lệ
|
4,050,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
405,000,000 |
|
Số CP đang LH
|
405,000,000
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
1395/GP-UB |
|
Ngày cấp
|
18/07/1992 |
|
GPKD
|
055673 |
|
Ngày cấp
|
12/08/1992 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Huy động vốn ngắn hạn, trung và dài hạn - Cho vay ngắn hạn, trung, dài hạn, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá - Dịch vụ thanh toán - Kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế, huy động các lại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ nước ngoài được NHNN cho phép - Hoạt động bao thanh toán... |
|
|
|
- Habubank là ngân hàng TMCP đầu tiên ở VN được thành lập từ năm 1989 - Tiền thân là NH Đầu tư & Phát triển VN kết hợp với các cổ đông bao gồm UBNN Tp.Hà Nội và một số doanh nghiệp quốc doanh hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, quản lý nhà và du lịch - Ngày 28/8/2012, NH TMCP Nhà Hà Nội (HBB) chính thức sáp nhập vào NH TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) theo quyết định số 1559/QĐ-NHNN ngày 07/08/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
17/08/2012 00:00
|
|
Hủy niêm yết cổ phiếu - sáp nhập với SHB
HBB: Hủy niêm yết cổ phiếu của Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội
Sở GDCK Hà Nội thông báo hủy niêm yết cổ phiếu của Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội với nội dung như sau:
- Loại chứng khoán: Cổ phiếu phổ thông
- Mã chứng khoán: HBB
- Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu hủy niêm yết: 405.000.000 cổ phiếu (Bốn trăm linh năm triệu cổ phiếu)
- Giá trị cổ phiếu hủy niêm yết (theo mệnh giá): 4.050.000.000.000 (Bốn nghìn không trăm năm mươi tỷ đồng)
- Lý do hủy: Hủy niêm yết để sáp nhập vào Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội
- Ngày hủy niêm yết: 17/08/2012
- Ngày giao dịch cuối cùng tại Sở GDCK Hà Nội: 16/08/2012.
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|