|
|
|
|
CTCP DIC Số 4
|
Mã quan tâm: PPC(2,994) - VNM(2,880) - HAG(2,473) - REE(2,155) - PVX(2,133)
CTCP DIC Số 4 9102532 CTCP DIC Số 4 1092532
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo ngày 04/07/2012 của HNX
|
|
7,300
- 700 (- 8.75%)
24/05/2013, 03:30
|
|
Mở cửa
|
7,300
|
|
Cao nhất
|
7,300
|
|
Thấp nhất
|
7,300
|
|
KLGD
|
800
|
|
Vốn hóa
|
36
|
|
|
Dư mua
|
2,100
|
|
Dư bán
|
25,700
|
|
Cao 52T
|
9,300
|
|
Thấp 52T
|
5,600
|
|
KLBQ 52T
|
2,250
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
4
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 23/05/2013 |
7,300 |
-700 ▼(-8.75%)
| 800 | 580 | 1,767 | - | - |
| 22/05/2013 |
8,000 |
0 ■(0.00%)
| 9,500 | 1,843 | 1,147 | - | - |
| 21/05/2013 |
8,000 |
0 ■(0.00%)
| 0 | 1,050 | 1,580 | - | - |
| 20/05/2013 |
8,000 |
+600 ▲(8.11%)
| 100 | 1,050 | 400 | - | - |
| 17/05/2013 |
7,400 |
-400 ▼(-5.13%)
| 11,600 | 3,933 | 1,970 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP DIC Số 4 |
|
Tên tiếng Anh
|
DIC No.4 Joint Stock Company |
|
Tên viết tắt
|
DIC - No4
|
|
Địa chỉ
|
Số 4 Đường 6 - Khu TTĐT Chí Linh - P.Thắng Nhất - Tp.Vũng Tàu - T.Bà Rịa-Vũng Tàu |
|
Điện thoại
|
(84.64) 361 3518 |
|
Fax
|
(84.64) 358 5070 |
|
Email
|
info@dic4.vn
|
|
Website
|
http://www.dic4.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HNX |
|
Nhóm ngành
|
Xây dựng và bất động sản |
|
Ngành
|
Xây dựng |
|
Ngày niêm yết
|
03/11/2008 |
|
Vốn điều lệ
|
50,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
5,000,000 |
|
Số CP đang LH
|
4,900,500
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
3500686978 |
|
GPTL
|
1980/QÐ-BXD |
|
Ngày cấp
|
09/12/2004 |
|
GPKD
|
3500686978 |
|
Ngày cấp
|
28/01/2005 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Đầu tư xây dựng các KCN, KĐT, xây dựng nhà ở để bán, cho thuê văn phòng - Mua bán VLXD, vật tư thiết bị phục vụ cho đầu tư & xây dựng - XD công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, CSHT đô thị, giao thông đường bộ,... - Cho thuê kho, bãi và lưu giữ hàng hóa - Khai thác đất, cát để san lấp mặt bằng cho các công trình dân dụng, công nghiệp và nền đường - SX cửa nhựa cao cấp uPVC có lõi thép gia cường... |
|
VP đại diện
|
Lầu 4 Tòa nhà Bách Việt - 65 Trần Quốc Hoàn - P.4 - Q.Tân Bình - Tp.HCM |
- Được thành lập từ năm 1994 với tên gọi là XN Kinh doanh vật tư xây dựng trực thuộc CT Xây dựng và dịch vụ du lịch (nay là TCT Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng) - Tháng 08/2000, đổi tên thành XN Xây dựng số 4 - Tháng 12/2004 đổi tên thành CTCP DIC Số 4. |
11/05/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
DC4: Ngày 04/04/2013, ngày đăng ký cuối cùng tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2013
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu DC4 của CTCP DIC số 4 như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 04/04/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 02/04/2013 3. Lý do và mục đích: * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu : 01 quyền biểu quyết - Thời gian dự kiến họp: 8h, Thứ Bảy, ngày 11/05/2013 - Địa điểm tổ chức họp: Tại hội trường lớn khách sạn Capsaint Jacques, Số 169 Thùy Vân, Phường 8, TP. Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu. - Nội dung họp: - Báo cáo của HĐQT năm 2012; Báo cáo của Tổng giám đốc về kết quả hoạt động SXKD năm 2012 và kế hoạch SXKD năm 2013; Báo cáo của Ban kiểm soát; Thông qua báo cáo tài chính kiểm toán năm 2012; Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2012; Lựa chọn đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2013. - Thông qua sửa đổi điều lệ và quy chế quản trị Công ty. - Bầu thành viên HĐQT và Ban Kiểm soát; Các nội dung khác liên quan.
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|