|
|
|
Tên đầy đủ
|
Ngân Hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam |
|
Tên tiếng Anh
|
Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development |
|
Tên viết tắt
|
AGRIBANK
|
|
Địa chỉ
|
Số 2 Láng Hạ - Q.Ba Đình - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 38313694 |
|
Fax
|
(84.4) 38313717 |
|
Email
|
webmaster@agribank.com.vn
|
|
Website
|
http://www.agribank.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
Khác |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Ngân hàng và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
|
|
Vốn điều lệ
|
7,200,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
0 |
|
Số CP đang LH
|
0
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
|
|
Ngày cấp
|
26/03/1988 |
|
GPKD
|
|
|
Ngày cấp
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Cho vay cá nhân, bảo lãnh - Tiết kiệm và đầu tư - SMS Banking - Thanh toán quốc tế, bao thanh toán - Chiết khấu chứng từ, kinh doanh ngoại tệ - Cho thuê tài chính, kinh doanh chứng khoán - Kinh doanh mỹ nghệ, in-thương mại... |
|
|
|
- Năm 1988, Ngân hàng được thành lập theo Nghị định số 53/HĐBT ngày 26/3/1988 của Hội đồng Bộ trưởng - Ngày 14/11/1990, Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ký Quyết định số 400/CT thành lập Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam - Ngày 30/7/1994 tại Quyết định số 160/QĐ-NHN9, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mô hình đổi mới hệ thống quản lý của Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam. |
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|