
CN Kế toán-Kiểm toán
42 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Trương Thị Bích Ngân |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Thành viên BKS (Miễn nhiệm) | CTCP Chứng khoán Bảo Minh (UPCoM: BMS) | N/A |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BMS | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BMS | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
- Trương Thị Bích NgânChức vụ: Thành viên BKSCTCP Chứng khoán Bảo Minh - BMSC - (UPCOM: BMS)
- Từ 2008 - 2018: Trưởng bộ phân kiểm toán khu vực Ngân hàng TMCP Á Châu.
- Từ 2018 - 2022: Chuyên viên kiểm tra kiểm soát nộ bộ Ngân hàng TMCP Nam Á.
- Từ 21/04/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Chứng khoán Bảo Minh.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất
