
ThS QTKD
53 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Trần Xuân Hùng |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| Quê quán | : Quảng Ninh |
| Địa chỉ | : |
Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | GĐ/TVHĐQT | CTCP Gạch ngói Từ Sơn (UPCoM: VTS) | 2004 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VTS | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VTS | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Trần Xuân HùngChức vụ: GĐ/TVHĐQTCTCP Gạch ngói Từ Sơn - TSBT - (UPCOM: VTS)
- Từ tháng 01 năm 2006 : Phó Giám đốc Công ty, kiêm Giám đốc Nhà máy Vật liệu xây dựng Hải Dương - Công ty cổ phần Gốm Từ Sơn Viglacera.
- Từ tháng 11 năm 2004 đến tháng 12 năm 2005 : Phó Giám đốc, kiêm Trưởng phòng Tổ chức hành chính Công ty cổ phần Gốm Từ Sơn Viglacera.
- Từ tháng 09 năm 2001 đến tháng 10 năm 2004 : Phó Giám đốc Nhà máy Vật liệu xây dựng Hải Dương - Công ty Gốm xây dựng Từ Sơn.
- Từ tháng 12 năm 1999 đến tháng 08 năm 2001 : Phó phòng kinh doanh Công ty Gốm xây dựng 382 Đông Anh
- Từ tháng 09 năm 1998 đến tháng 11 năm 1999 : Trưởng cửa hàng Phương Liệt thuộc phòng kinh doanh Công ty Gốm xây dựng 382 Đông Anh.
- Từ tháng 11 năm 1995 đến tháng 08 năm 1998 : Nhân viên tiêu thụ sản phẩm Công ty Gốm xây dựng 382 Đông Anh
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất
