
CN Tài chính - Ngân hàng
49 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Trần Thành Nhơn |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | KTT | CTCP Bất động sản Sài Gòn Vina (UPCoM: LSG) | 2018 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LSG | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LSG | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
- Trần Thành NhơnChức vụ: KTTCTCP Bất động sản Sài Gòn Vina - LAND SAIGON - (UPCOM: LSG)
- Từ 03/2010: Nhân viên - Công ty Cổ phần Bất động sản Sài Gòn Vi Na
- Từ 11/2018: Phó Giám đốc BP Tài chính Kế toán - Công ty Cổ phần Bất động sản Sài Gòn Vi Na
- Từ 16/08/2023: Kế toán trưởng - CTCP Bất động sản Sài Gòn Vi Na
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất
