T.S Kinh tế
66 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Ranjit Prithviraj Thambyrajah |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : Úc |
| Địa chỉ | : |
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | TGĐ/Phó CTHĐQT (Miễn nhiệm) | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu (UPCoM: PSH) | 2024 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSH | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSH | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Ranjit Prithviraj ThambyrajahChức vụ: TGĐ/Phó CTHĐQTCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu - NSHPETRO - (UPCOM: PSH)
- Đến 10/2025: Phó Chủ tịch HĐQT CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu.
- 04/2024 - 10/2025: Tổng Giám đốc CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

