TC Kế toán
60 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Nguyễn Xuân Đông |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
Trung cấp Kế toán
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | CTHĐQT | Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (HOSE: VCG) | 2018 |
| 2 | CTHĐQT (Miễn nhiệm) | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 (UPCoM: ND2) | N/A |
| 3 | TVHĐQT | Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam (UPCoM: VIW) | N/A |
| 4 | CTHĐQT | CTCP Vinaconex 25 (HNX: VCC) | N/A |
| 5 | TVHĐQT (Miễn nhiệm) | CTCP Xây dựng Số 1 (HNX: VC1) | 2019 |
| 6 | CTHĐQT (Miễn nhiệm) | CTCP Vimeco (HNX: VMC) | 2014 |
| 7 | TVHĐQT (Miễn nhiệm) | CTCP Xây dựng số 9 - VC9 (HNX: VC9) | 2019 |
| 8 | TVHĐQT (Miễn nhiệm) | CTCP BV Life (HNX: VCM) | 2019 |
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Đỗ Thị Thanh (Vợ) | VCG | |||
| TỔNG CỘNG | |||||
Nguyễn Xuân ĐôngChức vụ: CTHĐQTTổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX.,JSC - (HOSE: VCG)
- 12/1988 – 12/1991: Cán bộ, Nhà máy Bê tông Xuân Mai.
- 12/1992 – 12/2001: Chỉ huy trưởng, Công ty XDPT Nông thôn 8.
- Từ 04/2001: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty TNHH An Quý Hưng.
- Từ 04/2001: Giám đốc điều hành, Công ty TNHH An Quý Hưng.
- 04/2014 – 04/2017: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần VIMECO.
- Từ 04/2017: Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Công ty TNHH An Quý Hưng Land.
- 03/2018 – 04/2018: Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Công ty TNHH Mỹ Nghệ Đức Hồng.
- Từ 03/2018: Giám đốc điều hành, Công ty TNHH Mỹ Nghệ Đức Hồng.
- 04/2018 – 09/2020: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát.
- 12/2018 - 04/2026: Tổng Giám đốc Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam.
- Từ 01/2019: Thành viên Hội đồng Quản trị, Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam.
- 02/2019 – 03/2021: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Xây dựng số 1.
- 03/2019 – 05/2019: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex.
- 03/2019 – 03/2020: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần VIWACO.
- 03/2019 – 03/2021: Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần VIMECO.
- 03/2019 – 03/2021: Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2.
- Từ 03/2019: Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Vinaconex 25.
- 03/2019 – 04/2021: Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Vinahud.
- 03/2019 – 03/2021: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần BV Life.
- 04/2019 – 06/2020: Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9.
- 06/2020 – 03/2021: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9.
- Từ 03/2026: Thành viên Hội đồng Quản trị, Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam.
- Từ 05/2026: Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất








