ThS Dược
56 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Nguyễn Thị Hương |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : Hà Nội |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
Thạc sỹ Dược
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | TVHĐQT/Phó TGĐ | CTCP Armephaco (UPCoM: AMP) | 1993 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AMP | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AMP | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
![]() | La Thị Sao Mai (Con) | AMP | |||
![]() | La Văn Trường (Chồng ) | ||||
![]() | La Thị Phương Loan (Con) | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Nguyễn Thị HươngChức vụ: TVHĐQT/Phó TGĐCTCP Armephaco - ARMEPHACO JSC. - (UPCOM: AMP)
- 10/1993 – 09/1996: LĐHĐ, Công ty Dược và TTBYT Quân đội/TCHC.
- 10/1996 – 04/2002: CNVQP, Công ty Dược và TTBYT Quân đội/TCHC.
- 05/2002 – 10/2002: CNVQP, Quản đốc PX XN, Công ty Dược và TTBYT QĐ.
- 11/2003 – 07/2004: Đại úy, Trưởng phòng KH XN120, Công ty Dược và TTBYTQĐ.
- 08/2004 – 06/2005: Đại úy, Phó Giám đốc XN 120, Công ty Dược và TTBYT QĐ.
- 07/2005 – 03/2008: Thiếu tá CN, Phó Giám đốc XN 120, Công ty Dược và TTBYT.
- 07/2005 – 03/2008: Thiếu tá CN, Phó Giám đốc XN 120, Công ty Dược và TTBYT.
- 04/2008 – 02/2010: Thiếu tá, Giám đốc XN 120, Công ty Dược và TTBYT Quân đội.
- 03/2010 – 05/2010: Thiếu tá, Phó Giám đốc, Công ty Dược và TTBYT Quân đội.
- 06/2010 – 05/2011: Thiếu tá, Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị; Phó Giám đốc, Công ty Cổ phần Armephaco.
- 06/2011 – 05/2015: Trung tá, Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị; Phó Giám đốc, Công ty Cổ phần Armephaco.
- Từ 11/2013: Chủ tịch Hội đồng Thành viên; Giám đốc, Công ty TNHH MTV 120 Armephaco.
- Từ 06/2015: Thượng tá, Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị; Phó Tổng Giám đốc, Công ty Cổ phần Armephaco.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

