ThS Kinh tế
54 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Nguyễn Minh Tâm |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : Tp.Hồ Chí Minh |
| Quê quán | : Tp.Hồ Chí Minh |
| Địa chỉ | : |
Thạc sỹ Kinh tế
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phó TGĐ | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc (HOSE: STB) | 2007 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STB | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STB | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Nguyễn Thanh Xuân (Chị gái) | STB | |||
![]() | Lê Thị Xuân Nga (Vợ) | STB | |||
| TỔNG CỘNG | |||||
Nguyễn Minh TâmChức vụ: Phó TGĐNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc - SACOMBANK - (HOSE: STB)
- 09/1995 – 12/1995: Nhân viên Tín dụng, Hội sở – Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 12/1995 – 09/1998: Nhân viên Kế hoạch Đầu tư, Hội sở – Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 09/1998 – 08/1999: Thư ký Hội đồng quản trị, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 08/1999 – 02/2000: Tổ trưởng Tổ Dịch vụ Chứng khoán, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 02/2000 – 01/2002: Phó Trưởng phòng Thanh toán Quốc tế, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 01/2002 – 05/2002: Phó Giám đốc Chi nhánh Sài Gòn, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 05/2002 – 12/2002: Trưởng phòng Thanh toán – Quỹ, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 12/2002 – 07/2003: Giám đốc Khối Quản trị, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 07/2003 – 09/2003: Phó Giám đốc Chi nhánh Tân Bình, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 09/2003 – 01/2007: Giám đốc Chi nhánh Tân Bình, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- 01/2007 – 05/2007: Giám đốc Khối Doanh nghiệp, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- Từ 05/2007: Phó Tổng Giám đốc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

