KS Điện/CN Luật
83 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Nguyễn Đoàn Thăng |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : Hà Tây |
| Quê quán | : Hà Tây |
| Địa chỉ | : |
Kỹ sư Điện
Cử nhân Luật
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | TGĐ/TVHĐQT | CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông (HOSE: RAL) | 1971 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | RAL | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | RAL | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Đoàn Kết (Em trai) | RAL | ||||
![]() | Nguyễn Đoàn Nhật (Em trai) | RAL | |||
![]() | Nguyễn Thị Kim Linh (Con gái) | RAL | |||
![]() | Nguyễn Thị Kim Liên (Con gái) | RAL | |||
| TỔNG CỘNG | |||||
Nguyễn Đoàn ThăngChức vụ: TGĐ/TVHĐQTCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông - RALACO - (HOSE: RAL)
- 09/1964 – 10/1967: Kỹ sư, Trưởng nhóm thiết kế, Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông.
- 10/1967 – 12/1970: Tổ trưởng Tổ thực tập ngành sản xuất bóng đèn tại Hungary.
- 01/1971 – 03/1981: Phó phòng KTCN, Trợ lý Giám đốc, Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông.
- 04/1981 – 09/1987: Phó Giám đốc Kỹ thuật, Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông.
- 09/1987 – 02/1988: Quyền Giám đốc, Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông.
- 03/1988 – 06/2004: Giám đốc, Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông.
- Trong đó:
- 07/1993 – 2003: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Khối Công nghiệp Hà Nội, Bí thư Đảng ủy Công ty.
- 1994 – 03/2003: Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Liên doanh Đông Á (nhiệm kỳ 1994 – 1996, 1999 – 2002); Tổng Giám đốc, Công ty Liên doanh Đông Á (nhiệm kỳ 1997 – 05/1999).
- 10/1996 – 05/2003: Phó Tổng Giám đốc, Tổng Công ty Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp đến năm 2000, từ năm 2000 đến 05/2003 là Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Công ty Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp.
- 25/06/2004 – 16/03/2019: Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

