
Đại học
30 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Lê Xuân Tùng |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : Hà Nội |
| Quê quán | : Hà Nội |
| Địa chỉ | : |
Đại học
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Lê Đình Dương (Em trai) | HBS | |||
Nguyễn Thị Loan (Mẹ) | VMD | ||||
![]() | Nguyễn Quốc Việt (Ông ngoại) | HBS | |||
![]() | Phạm Thị Quế (Bà ngoại) | HBS | |||
Nguyễn Thị Loan (Mẹ) | HBS | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
- Lê Xuân TùngChức vụ: CTHĐQTCTCP Y Dược phẩm Vimedimex - VIMEDIMEX - (HOSE: VMD)
- Từ 27/10/2020 - 01/06/2022: Phó tổng giám đốc CTCP Y Dược phẩm Vimedimex
- Từ 10/05/2022 - 12/08/2022: Thành viên HĐQT CTCP Chứng khoán Hòa Bình
- Từ 02/06/2022: Chủ tịch HĐQT CTCP Y Dược phẩm Vimedimex
- Từ 12/08/2022 - 31/10/2022: Chủ tịch HĐQT CTCP Chứng khoán Hòa Bình
- Từ 05/07/2023: Thành viên HĐQT CTCP Chứng khoán Hòa Bình
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

