ThS Tài chính
50 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Lê Quang Vinh |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : Hà Nội |
| Địa chỉ | : |
Cử nhân Kinh tế ngành Ngân hàng tài chính - Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Thạc sỹ Kinh tế ngành Tài chính - Đại học New South Wales (Úc)
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | TGĐ/TVHĐQT | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (HOSE: VCB) | 2017 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCB | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCB | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
Lê Quang Hải (Em trai) | SMC | ||||
![]() | Lê Quang Huy (Cha) | ||||
![]() | Nguyễn Thị Nguyên (Mẹ) | ||||
![]() | Lê Văn An (Cha vợ) | ||||
![]() | Nguyễn Thị Hạnh (Mẹ vợ) | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Lê Quang VinhChức vụ: TGĐ/TVHĐQTNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - VIETCOMBANK - (HOSE: VCB)
- 09/1998 – 07/1999: Cán bộ Phòng Tín dụng Đầu tư, Hội sở chính, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank).
- 07/1999 – 08/2001: Cán bộ Phòng Thẩm định Đầu tư và Chứng khoán, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
- 08/2001 – 01/2002: Cán bộ Phòng Đầu tư Dự án, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
- 01/2002 – 08/2003: Học Thạc sĩ Tài chính tại Úc.
- 09/2003 – 09/2004: Cán bộ Phòng Đầu tư Dự án, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
- 09/2005 – 12/2005: Thư ký Ban Lãnh đạo, Văn phòng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
- 01/2006 – 07/2006: Phó Phòng Đầu tư Dự án, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
- 08/2006 – 10/2009: Phó Phòng Chính sách và Sản phẩm Ngân hàng bán lẻ, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
- 11/2009 – 03/2013: Phó Giám đốc, Công ty Cho thuê Tài chính, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
- 04/2013 – 07/2014: Giám đốc, Công ty Cho thuê Tài chính, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
- 08/2014 – 12/2017: Trưởng Phòng Quản lý Rủi ro Tín dụng Hội sở chính (nay là Phòng Phê duyệt Tín dụng), Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
- 12/2017 – 07/2024: Phó Tổng Giám đốc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
- 07/2024 – 07/03/2025: Phó Tổng Giám đốc phụ trách Ban Điều hành, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
- Từ 07/03/2025: Thành viên Hội đồng Quản trị kiêm Tổng Giám đốc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất


