12/12
55 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Lê Minh Đức |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
12/12
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | TVHĐQT | CTCP DHC Suối Đôi (UPCoM: DSD) | 2014 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DSD | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DSD | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Lê Minh ĐứcChức vụ: TVHĐQTCTCP DHC Suối Đôi - DHC Suoi Doi Corp - (UPCOM: DSD)
- 1993 – 2009: Giám đốc, Công ty LD Ukraina.
- 2010 – 2013: Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tập đoàn Sun Group.
- Từ 01/01/2013: Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Đầu tư DHC.
- Từ 01/01/2014: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần DHC Suối Đôi.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

