CN Kinh tế
54 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Lê Anh Tài |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : Tp. Hồ Chí Minh |
| Địa chỉ | : |
Năm 1997 - năm 2000: Đại học Kinh tế T.P Hồ Chí Minh - Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | CTHĐQT | Ngân hàng TMCP Bản Việt (UPCoM: BVB) | 2012 |
| 2 | TVHĐQT | Ngân hàng TMCP Việt Nam Tín Nghĩa (Khác: TinNghiaBank) | 2007 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BVB | ||||
| 2 | TinNghiaBank | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TinNghiaBank | ||||
| 2 | BVB | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Lê Anh TàiChức vụ: CTHĐQTNgân hàng TMCP Bản Việt - Ngân hàng Bản Việt - (UPCOM: BVB)
- Từ tháng 4/1995 đến tháng 10/1996: Nhân viên kể toán, kế toán trưởng Công ty Lê Nhàn
- Từ tháng 11/1996 đến tháng 03/2001: Chuyên viên tín dụng, tô trưởng tô tiêp thị kiêm tồ trưởng tổ định giá tài sản Ngân hàng TMCP Tân Việt.
- Từ tháng 04/2001 đến tháng 06/2002: Chuyên viên phòng kiểm tra kiểm soát nội bộ Hội sở chỉnh Ngân hàng TMCP Á Châu.
- Từ tháng 07/2002 đến tháng 05/2003: Chuyên viên phòng tín dụng doanh nghiệp Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Hồ Chí Minh.
- Từ tháng 06/2003 đến tháng 02/2007: Trưởng phòng kế hoạch và đầu tư Hội sở, Giám đắc chi nhánh Tân Bình, Bến Thành và Tân Định Ngân hàng TMCP Nam Á.
- Từ tháng 03/2007 đến tháng 04/2010: Giám đốc Khối kinh doanh, Phó Tổng Giám đốc, Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Việt Nam Tín Nghĩa (Thái Bình Dương).
- Từ tháng 05/2010 đến tháng 10/2011: Phó Ban Tái Cơ cấu Ban Tái Cơ cấu Ngân hàng TMCP Việt Hoa.
- Từ tháng 05/2012 đến tháng 08/2012: Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Kiên Long
- Từ tháng 08/2012 đến tháng 04/2013: Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Bản Việt.
- Từ tháng 05/2013 đến nay: Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Bản Việt.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

