ThS QTKD/T.S Kỹ thuật
62 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Hồ Xuân Năng |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : Nam Định |
| Địa chỉ | : |
Tiến sỹ Kĩ Thuật
Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | CTHĐQT | CTCP Vicostone (HNX: VCS) | 2004 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCS | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCS | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| Tên | Mã CK | Khối lượng | Giá trị (Tr.VND) | ||
|---|---|---|---|---|---|
Hồ Hoàng Anh (Con gái) | |||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Hồ Xuân NăngChức vụ: CTHĐQTCTCP Vicostone - VICOSTONE - (HNX: VCS)
- Từ 12/1996 – 01/1999: Nghiên cứu viên Viện Cơ điện Nông nghiệp; Giám đốc sản xuất Nhà máy ô tô FORD Việt Nam Hải Dương.
- Từ 01/1999 – 01/2001: Thư ký Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty VINACONEX.
- Từ 02/2001 – 06/2004: Phó Chánh Văn phòng kiêm Thư ký Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tổng công ty VINACONEX.
- Từ 07/2004 – 12/2004: Bí thư Chi bộ; Giám đốc Nhà máy đá ốp lát cao cấp VINACONEX.
- Từ 01/2005 – 01/2007: Bí thư Chi bộ; Giám đốc Công ty Cổ phần đá ốp lát cao cấp VINACONEX.
- Từ 01/2007 – 03/2007: Bí thư Đảng ủy; Giám đốc Công ty Cổ phần đá ốp lát cao cấp VINACONEX.
- Từ 03/2007 – 04/2013: Bí thư Đảng ủy; Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Giám đốc Công ty Cổ phần đá ốp lát cao cấp VINACONEX.
- Từ 07/04/2009 – 09/04/2012: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần đá ốp lát cao cấp VINACONEX.
- Từ 18/04/2013 – 12/06/2014: Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Vicostone.
- Từ 18/04/2013 – 12/06/2014: Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Vicostone.
- Từ 18/04/2013 – 15/12/2016: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Đá thạch anh cao cấp VCS.
- Từ 12/06/2014: Chủ tịch Hội đồng Quản trị; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Vicostone.
- Từ 01/12/2015: Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất
