ThS QTKD/CN Kế toán
52 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Bùi Thị Ngọc Lý |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : |
| Địa chỉ | : |
Cử nhân Kế toán Kiểm toán
Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | KTT | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 (HOSE: TV2) | 2016 |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TV2 | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TV2 | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Bùi Thị Ngọc LýChức vụ: KTTCTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 - PECC2 - (HOSE: TV2)
- 08/1997 – 12/1998: Chuyên viên Phòng Tài chính - Kế toán, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2.
- 01/1998 – 08/2003: Chuyên viên phụ trách Kế toán, Phòng Thiết kế Đường dây, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2.
- 09/2003 – 07/2004: Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế toán, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2.
- 08/2004 – 03/2008: Kế toán trưởng, Chi nhánh Xí nghiệp Khảo sát Tổng hợp Miền Nam, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2.
- 04/2008 – 08/2009: Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế toán, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2.
- 09/2009 – 12/2016: Trưởng phòng Tài chính - Kế toán, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2.
- 12/2016: Kế toán trưởng.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất

