VS-Sector: Thiết bị điện

292.63

-5.49 (-1.84%)
16/04/2021

Khối lượng 5,195,233

Giá trị 54,936,924,800

KL NĐTNN Mua 6,100

KL NĐTNN Bán 3,800

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1CAVHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác57,489,43062,800 0(0%)62,500
2DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,20010,600 0(0%)10,700
3DQCHOSESản xuất thiết bị điện chiếu sáng27,558,06624,700 +500(+2.07%)25,300
4EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33322,800 0(0%)21,650
5GEXHOSESản xuất thiết bị điện488,244,00025,900 -850(-3.18%)28,250
6KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0005,400 -100(-1.82%)5,900
7MBGHNXSản xuất thiết bị điện chiếu sáng68,095,2008,800 -400(-4.35%)9,800
8PACHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác46,471,70731,550 -1,100(-3.37%)32,200
9PHNHNXSản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác7,253,91135,000 +400(+1.16%)33,300
10POTHNXSản xuất thiết bị truyền thông19,430,00615,200 0(0%)15,100
11RALHOSESản xuất thiết bị điện chiếu sáng12,075,000223,900 -3,500(-1.54%)230,000
12SAMHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác349,997,19011,150 -450(-3.88%)12,150
13TSBHNXSản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác6,745,4809,600 0(0%)9,600
14TYAHOSESản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác30,680,58217,200 -200(-1.15%)16,600
15VTBHOSESản xuất thiết bị truyền thông10,804,52012,500 -50(-0.40%)12,900
16VTHHNXSản xuất các thiết bị điện và dụng cụ khác5,000,0008,000 0(0%)8,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.