VS-Sector: SX Phụ trợ

77.99

+0.36 (+0.46%)
20/08/2019

Khối lượng 3,548,246

Giá trị 83,530,127,600

KL NĐTNN Mua 310

KL NĐTNN Bán 2,070

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,632,1176,900 +500(+7.81%)7,800
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,0007,200 +600(+9.09%)6,000
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00015,000 0(0%)15,000
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04016,500 0(0%)18,300
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa4,760,08839,400 +300(+0.77%)38,000
6CETHNXSản xuất khác6,050,0004,500 +100(+2.27%)4,400
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy53,756,78331,800 -200(-0.63%)32,500
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,20010,000 0(0%)10,000
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,550 +20(+1.31%)1,520
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,6059,600 0(0%)9,000
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33311,600 -600(-4.92%)13,900
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện424,560,00020,100 -100(-0.50%)23,000
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,600 -200(-1.56%)12,900
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,380 -20(-0.59%)3,420
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy10,000,00012,000 0(0%)11,800
16HTPHNXIn ấn1,645,5803,500 0(0%)3,500
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00034,000 -800(-2.30%)34,700
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3052,600 0(0%)2,500
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0005,100 +100(+2%)5,500
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,200 0(0%)1,200
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61519,800 +900(+4.76%)17,100
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56614,000 0(0%)14,200
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77212,200 -500(-3.94%)12,500
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác222,667,25185,800 +900(+1.06%)85,700
25SBVHOSESản xuất khác27,306,4768,930 +430(+5.06%)8,430
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99732,400 -3,600(-10%)37,400
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3218,690 -60(-0.69%)8,650
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43230,800 0(0%)30,800
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,900 0(0%)6,900
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0637,100 +100(+1.43%)7,000
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43747,300 -700(-1.46%)49,500
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9377,270 +470(+6.91%)6,200
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7885,390 +40(+0.75%)5,150
34TLGHOSESản xuất khác70,722,85357,300 -100(-0.17%)58,500
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9806,850 -50(-0.72%)6,150
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96018,500 0(0%)19,400
37VPKHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy14,998,1853,250 -240(-6.88%)3,370
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.