VS-Sector: SX Phụ trợ

516.89

-0.10 (-0.02%)
29/06/2022

Khối lượng 4,846,301

Giá trị 156,655,839,200

KL NĐTNN Mua 74,100

KL NĐTNN Bán 309,000

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6329,000 0(0%)9,200
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,400 -1,100(-8.80%)12,500
3BKGHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác62,000,0005,490 -160(-2.83%)5,500
4BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,0009,900 -100(-1%)11,000
5BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04013,500 0(0%)13,500
6CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa7,853,96873,300 +2,300(+3.24%)69,000
7CETHNXSản xuất khác6,050,0006,700 +400(+6.35%)6,500
8DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy69,994,42365,000 -500(-0.76%)65,000
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7204,030 -50(-1.23%)3,670
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60531,000 -1,200(-3.73%)35,700
11GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00014,750 -100(-0.67%)15,000
12HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy110,942,3026,950 +50(+0.72%)6,780
13HHPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy30,069,8249,890 -10(-0.10%)9,500
14HTPHNXIn ấn91,804,98037,900 0(0%)36,000
15INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy17,958,00048,000 -700(-1.44%)45,000
16ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác31,843,3054,700 -100(-2.08%)4,400
17KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0003,300 0(0%)3,100
18MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61529,600 +600(+2.07%)32,300
19NHTHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác18,464,42524,450 0(0%)23,450
20PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56624,900 -100(-0.40%)23,400
21PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77224,000 0(0%)24,000
22PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác242,366,563129,500 0(0%)120,500
23PTBHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác68,038,40362,100 -400(-0.64%)63,100
24SBVHOSESản xuất khác27,323,97614,100 -100(-0.70%)14,100
25SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy10,139,99724,400 +1,000(+4.27%)30,400
26SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác149,869,05315,000 +250(+1.69%)14,900
27SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43212,800 +300(+2.40%)13,000
28SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4775,600 0(0%)5,500
29STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0638,200 0(0%)8,200
30SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43778,600 0(0%)69,000
31SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới11,579,57416,100 +300(+1.90%)14,000
32TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép42,752,5865,860 +30(+0.51%)5,350
33TLGHOSESản xuất khác77,794,45349,400 0(0%)44,700
34TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,98022,700 0(0%)21,900
35VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96034,400 0(0%)35,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.