VS-Sector: SX Phụ trợ

59.92

+1.57 (+2.68%)
05/08/2020

Khối lượng 8,493,094

Giá trị 151,832,266,900

KL NĐTNN Mua 785,980

KL NĐTNN Bán 254,260

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6323,500 0(0%)3,700
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,700 0(0%)11,700
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00010,000 0(0%)10,000
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04017,400 0(0%)17,400
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02329,600 0(0%)30,500
6CETHNXSản xuất khác6,050,0002,600 0(0%)3,000
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,995,78344,400 0(0%)40,300
8DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,330 0(0%)1,240
9DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,60559,300 0(0%)66,500
10GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00010,450 0(0%)9,950
11HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,050 0(0%)3,000
12HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00010,800 0(0%)10,600
13HTPHNXIn ấn1,645,58010,000 0(0%)10,000
14INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00023,000 0(0%)22,100
15ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác22,123,7052,300 0(0%)2,100
16KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,100 0(0%)1,000
17MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61514,800 0(0%)14,800
18PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56616,600 0(0%)14,600
19PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77213,900 0(0%)13,000
20PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác225,124,02654,900 0(0%)51,600
21SBVHOSESản xuất khác27,306,4769,700 0(0%)9,200
22SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,139,99719,500 0(0%)20,200
23SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3219,600 0(0%)8,920
24SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,4327,100 0(0%)6,500
25SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4775,800 0(0%)5,800
26STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0637,500 0(0%)6,900
27SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43759,900 0(0%)59,800
28SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,93717,900 0(0%)17,900
29TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,78810,400 0(0%)9,100
30TLGHOSESản xuất khác76,294,45334,000 0(0%)33,150
31TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9804,910 0(0%)5,000
32VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96017,000 0(0%)17,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.