VS-Sector: SX Phụ trợ

74.22

-0.73 (-0.98%)
13/12/2019

Khối lượng 6,435,393

Giá trị 64,049,984,400

KL NĐTNN Mua

KL NĐTNN Bán 878,030

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1APPHNXSản xuất sản phẩm xăng dầu và than đá khác4,724,6327,000 0(0%)7,000
2BBSHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,000,00011,600 0(0%)11,600
3BPCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,800,00013,800 0(0%)13,800
4BXHHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy3,012,04011,600 0(0%)11,600
5CAPHNXNhà máy sản xuất bột giấy, giấy và giấy bìa5,236,02329,000 0(0%)30,000
6CETHNXSản xuất khác6,050,0003,500 0(0%)3,500
7DHCHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy53,756,78339,300 -1,700(-4.15%)43,550
8DHPHNXSản xuất đồ điện gia dụng9,492,2008,300 0(0%)8,300
9DLGHOSESản xuất linh kiện bán dẫn và các linh kiện điện tử khác299,309,7201,500 +20(+1.35%)1,510
10DNMHNXSản xuất dụng cụ và thiết bị y tế4,377,6058,700 0(0%)9,200
11EMCHOSESản xuất thiết bị điện15,297,33311,550 0(0%)11,550
12GEXHOSESản xuất thiết bị điện488,244,00019,750 -150(-0.75%)20,000
13GTAHOSESản xuất các sản phẩm gỗ khác9,830,00012,100 0(0%)11,500
14HAPHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy55,471,1513,380 +30(+0.90%)3,410
15HHPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00011,700 0(0%)11,900
16HTPHNXIn ấn1,645,5807,500 0(0%)7,500
17INNHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy18,000,00027,700 0(0%)27,500
18ITQHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác23,843,3051,900 -100(-5%)2,000
19KSDHNXSản xuất đồ điện gia dụng12,000,0006,200 -400(-6.06%)6,600
20KVCHNXSản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác49,500,0001,300 +100(+8.33%)1,000
21MCPHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác15,052,61516,500 -1,200(-6.78%)17,100
22PLCHNXSản xuất nhựa đường, vật liệu lợp mái và chất bão hòa80,797,56610,700 -1,100(-9.32%)12,600
23PMSHNXSản xuất lò hơi, thùng chứa và container vận chuyển7,201,77212,500 -700(-5.30%)13,100
24PNJHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác222,562,55183,500 -500(-0.60%)82,200
25SBVHOSESản xuất khác27,306,4769,900 +300(+3.13%)8,000
26SDGHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy6,799,99740,000 0(0%)40,000
27SHIHOSESản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp khác86,769,3219,080 +170(+1.91%)9,000
28SMTHNXSản xuất thiết bị truyền thông từ tính và quang học5,467,43225,100 0(0%)25,100
29SSMHNXSản xuất kiến trúc và kết cấu kim loại4,947,4776,000 0(0%)6,000
30STPHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy8,022,0635,200 0(0%)6,000
31SVIHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy12,832,43760,000 0(0%)58,400
32SVTHOSESản xuất phụ tùng xe cơ giới10,526,9378,010 0(0%)8,010
33TLDHOSESản xuất gỗ ốp, ván ép và các sản phẩm gỗ lắp ghép18,719,7884,500 +50(+1.12%)4,460
34TLGHOSESản xuất khác77,794,45341,850 +50(+0.12%)43,400
35TMTHOSESản xuất xe cơ giới36,877,9804,680 +20(+0.43%)4,370
36VBCHNXSản xuất các sản phẩm từ giấy7,499,96017,000 0(0%)17,000
37VPKHOSESản xuất các sản phẩm từ giấy14,998,1852,300 -40(-1.71%)2,100
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.