VS-Sector: Chế biến Thủy sản

28.94

+0.63 (+2.22%)
04/08/2020

Khối lượng 2,796,850

Giá trị 48,427,000,000

KL NĐTNN Mua 103,520

KL NĐTNN Bán 86,050

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAMHOSESơ chế và đóng gói thủy sản10,451,18210,350 -300(-2.82%)10,300
2ABTHOSESơ chế và đóng gói thủy sản11,497,25732,100 -2,400(-6.96%)32,000
3ACLHOSESơ chế và đóng gói thủy sản22,799,67529,150 +500(+1.75%)27,000
4ANVHOSESơ chế và đóng gói thủy sản127,127,87515,650 +400(+2.62%)15,300
5BLFHNXSơ chế và đóng gói thủy sản11,500,0003,000 0(0%)2,900
6CMXHOSESơ chế và đóng gói thủy sản26,442,46815,000 0(0%)14,700
7FMCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản49,044,00026,200 +1,000(+3.97%)24,000
8HVGHOSESơ chế và đóng gói thủy sản227,038,2915,400 0(0%)5,400
9IDIHOSESơ chế và đóng gói thủy sản227,644,6083,670 -30(-0.81%)3,370
10KHSHNXSơ chế và đóng gói thủy sản12,090,96912,300 0(0%)12,300
11NGCHNXSơ chế và đóng gói thủy sản2,299,8541,900 0(0%)1,900
12SJ1HNXSơ chế và đóng gói thủy sản22,155,05021,400 0(0%)21,400
13TS4HOSESơ chế và đóng gói thủy sản16,051,5942,800 +170(+6.46%)2,700
14VHCHOSESơ chế và đóng gói thủy sản181,946,02635,550 +1,250(+3.64%)34,700
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.