VS-Sector: Thực phẩm - Đồ uống

152.50

+3.03 (+2.03%)
21/02/2020

Khối lượng 7,091,090

Giá trị 344,578,930,000

KL NĐTNN Mua 831,260

KL NĐTNN Bán 818,190

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGMHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu18,200,00010,150 0(0%)10,350
2BBCHOSESản xuất đường và bánh kẹo15,420,78254,400 +300(+0.55%)55,100
3BCFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác 0(0%)
4BHNHOSESản xuất đồ uống 231,800,00062,000 -1,500(-2.36%)62,300
5CANHNXBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt5,000,00027,900 +1,900(+7.31%)24,200
6DATHOSESản xuất các loại thực phẩm khác46,005,41317,650 -1,300(-6.86%)17,050
7DBCHOSEGiết mổ và chế biến thịt động vật91,099,82820,700 -500(-2.36%)20,900
8GTNHOSESản xuất sản phẩm sữa250,000,00017,650 +300(+1.73%)19,650
9HADHNXSản xuất đồ uống 4,000,00013,400 -100(-0.74%)13,600
10HHCHNXSản xuất bánh và bánh mì các loại16,425,000129,000 0(0%)129,000
11HNMHNXSản xuất sản phẩm sữa20,000,0004,500 0(0%)4,500
12KDCHOSESản xuất bánh và bánh mì các loại205,661,14118,500 +200(+1.09%)18,000
13KTSHNXSản xuất đường và bánh kẹo5,070,00011,900 -300(-2.46%)11,200
14LAFHOSESản xuất các loại thực phẩm khác14,728,0199,500 0(0%)9,700
15LSSHOSESản xuất đường và bánh kẹo66,994,9506,160 -40(-0.65%)5,870
16MSNHOSESản xuất các loại thực phẩm khác1,168,946,44753,000 +1,900(+3.72%)49,700
17NAFHOSEBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt44,439,85024,000 0(0%)24,300
18PANHOSESản xuất các loại thực phẩm khác216,289,58021,800 0(0%)21,850
19SABHOSESản xuất đồ uống 641,281,186180,600 +600(+0.33%)186,000
20SAFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,918,15451,000 0(0%)46,600
21SBTHOSESản xuất đường và bánh kẹo586,740,55222,000 0(0%)21,250
22SCDHOSESản xuất đồ uống 8,477,64028,000 -150(-0.53%)27,500
23SGCHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,147,58096,000 0(0%)96,000
24SLSHNXSản xuất đường và bánh kẹo9,791,94562,500 -1,500(-2.34%)55,000
25SMBHOSESản xuất đồ uống 29,846,64831,700 -300(-0.94%)31,200
26TACHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu33,876,14824,000 +750(+3.23%)25,000
27TARHNXXay sát các loại hạt và hạt có dầu35,000,00031,600 0(0%)31,900
28TFCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật16,829,9946,500 0(0%)6,300
29THBHNXSản xuất đồ uống 11,424,5708,400 -200(-2.33%)8,600
30VCFHOSESản xuất đồ uống 26,579,135190,000 -10,100(-5.05%)206,000
31VDLHNXSản xuất đồ uống 14,657,15024,200 0(0%)24,200
32VHEHNXSản xuất các loại thực phẩm khác8,800,0005,500 0(0%)6,300
33VNMHOSESản xuất sản phẩm sữa1,741,377,694108,500 +2,100(+1.97%)107,500
34VTLHNXSản xuất đồ uống 5,059,99215,000 0(0%)15,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.