VS-Sector: Thực phẩm - Đồ uống

170.71

-1.59 (-0.93%)
23/08/2019

Khối lượng 4,280,090

Giá trị 127,187,954,000

KL NĐTNN Mua 362,280

KL NĐTNN Bán 664,260

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AGMHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu18,200,0009,400 0(0%)9,250
2ASMHOSESản xuất thức ăn cho động vật258,867,8496,390 -110(-1.69%)6,200
3BBCHOSESản xuất đường và bánh kẹo15,420,78266,800 +300(+0.45%)64,000
4BHNHOSESản xuất đồ uống 231,800,00093,500 0(0%)93,500
5CANHNXBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt5,000,00033,300 0(0%)33,300
6DATHOSESản xuất các loại thực phẩm khác46,005,41318,000 0(0%)18,000
7DBCHOSEGiết mổ và chế biến thịt động vật91,099,82823,400 -200(-0.85%)23,000
8GTNHOSESản xuất sản phẩm sữa250,000,00019,100 -300(-1.55%)19,500
9HADHNXSản xuất đồ uống 4,000,00024,500 0(0%)23,500
10HHCHNXSản xuất bánh và bánh mì các loại16,425,00099,100 -10,900(-9.91%)110,000
11HNMHNXSản xuất sản phẩm sữa20,000,0006,500 -700(-9.72%)7,200
12KDCHOSESản xuất bánh và bánh mì các loại205,661,14118,450 -100(-0.54%)19,000
13KTSHNXSản xuất đường và bánh kẹo5,070,00015,100 0(0%)18,000
14LAFHOSESản xuất các loại thực phẩm khác14,728,0197,500 0(0%)7,500
15LSSHOSESản xuất đường và bánh kẹo66,994,9505,170 -50(-0.96%)5,270
16MSNHOSESản xuất các loại thực phẩm khác1,168,946,44777,000 -1,000(-1.28%)77,100
17NAFHOSEBảo quản rau quả và sản xuất thực phẩm chuyên biệt43,559,40120,300 +900(+4.64%)19,400
18NDFHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật7,853,8001,400 0(0%)1,400
19PANHOSESản xuất các loại thực phẩm khác170,042,14129,300 +100(+0.34%)29,400
20SABHOSESản xuất đồ uống 641,281,186275,600 -400(-0.14%)276,500
21SAFHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,918,15459,800 0(0%)55,900
22SBTHOSESản xuất đường và bánh kẹo525,139,65216,150 0(0%)16,100
23SCDHOSESản xuất đồ uống 8,477,64034,900 +1,900(+5.76%)36,000
24SGCHNXSản xuất các loại thực phẩm khác7,147,580128,800 0(0%)128,800
25SGOHNXSản xuất các loại thực phẩm khác20,000,000800 0(0%)800
26SLSHNXSản xuất đường và bánh kẹo9,791,94539,900 0(0%)39,300
27SMBHOSESản xuất đồ uống 29,846,64840,500 -700(-1.70%)39,500
28TACHOSEXay sát các loại hạt và hạt có dầu33,876,14823,750 0(0%)23,950
29TARHNXXay sát các loại hạt và hạt có dầu35,000,00030,500 -100(-0.33%)30,500
30TFCHNXGiết mổ và chế biến thịt động vật16,829,9945,000 +200(+4.17%)5,000
31THBHNXSản xuất đồ uống 11,424,57010,100 0(0%)10,000
32VCFHOSESản xuất đồ uống 26,579,135179,900 +1,900(+1.07%)180,000
33VDLHNXSản xuất đồ uống 14,657,15024,300 -2,600(-9.67%)25,400
34VHEHNXSản xuất các loại thực phẩm khác8,800,00011,100 -1,200(-9.76%)14,000
35VNMHOSESản xuất sản phẩm sữa1,741,378,252123,000 -1,000(-0.81%)124,900
36VTLHNXSản xuất đồ uống 5,059,99226,500 0(0%)29,400
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.