VS-Sector: Khai khoáng

155.02

-0.85 (-0.54%)
20/04/2021

Khối lượng 27,546,899

Giá trị 443,945,264,600

KL NĐTNN Mua 384,400

KL NĐTNN Bán 477,600

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1ACMHNXKhai thác quặng kim loại51,000,0003,900 -100(-2.50%)4,400
2AMCHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim2,850,00023,900 -100(-0.42%)23,000
3ATGHOSEKhai thác quặng kim loại15,220,000610 0(0%)610
4BKCHNXKhai thác quặng kim loại11,737,7286,200 0(0%)6,300
5BMCHOSEKhai thác quặng kim loại12,392,63016,800 -100(-0.59%)17,900
6C32HOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim15,030,14527,300 -600(-2.15%)28,450
7DHAHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim14,726,07349,000 -500(-1.01%)50,200
8DHMHOSEKhai thác quặng kim loại31,396,18010,450 0(0%)10,050
9HGMHNXKhai thác quặng kim loại11,920,72037,400 0(0%)37,400
10HLCHNXKhai thác than25,415,1999,100 0(0%)8,700
11HPMHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim3,800,00011,700 0(0%)11,700
12KSBHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim66,633,07829,300 -700(-2.33%)30,750
13KSQHNXKhai thác quặng kim loại30,000,0004,800 -500(-9.43%)5,500
14LCMHOSEKhai thác quặng kim loại24,632,8092,980 -220(-6.88%)3,020
15MDCHNXKhai thác than21,418,3467,900 -100(-1.25%)8,400
16MDGHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim10,324,78112,500 +200(+1.63%)12,450
17MIMHNXKhai thác quặng kim loại3,409,8606,500 0(0%)6,500
18MVBHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim105,000,00017,000 0(0%)17,400
19NBCHNXKhai thác than36,999,1248,000 -100(-1.23%)8,300
20NNCHOSEKhai thác đá và khoáng sản phi kim21,920,00031,600 -950(-2.92%)34,500
21PVBHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt21,599,99816,900 -200(-1.17%)17,800
22PVCHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt47,500,00010,800 0(0%)11,500
23PVDHOSEKhoan giếng dầu và khí đốt421,129,78921,850 0(0%)22,400
24PVSHNXCác hoạt động hỗ trợ cho khai thác dầu và khí đốt477,966,29023,200 -100(-0.43%)23,600
25SPIHNXKhai thác đá và khoáng sản phi kim16,815,00018,000 +1,100(+6.51%)20,000
26TC6HNXKhai thác than32,496,1055,500 -100(-1.79%)6,100
27TDNHNXKhai thác than29,439,0978,500 -200(-2.30%)8,800
28THTHNXKhai thác than24,569,0528,700 -200(-2.25%)9,000
29TMBHNXKhai thác than15,000,00016,000 +100(+0.63%)16,400
30TNTHOSEKhai thác quặng kim loại25,500,0007,880 -140(-1.75%)9,000
31TVDHNXKhai thác than44,962,8648,400 -100(-1.18%)8,600
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.