VS-Sector: Bán buôn

21.20

+0.08 (+0.37%)
05/08/2020

Khối lượng 11,050,999

Giá trị 89,155,691,300

KL NĐTNN Mua 819,780

KL NĐTNN Bán 575,270

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AAVHNXBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan31,874,9965,100 +200(+4.08%)4,400
2ABSHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí28,800,00011,200 0(0%)10,950
3AMVHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại37,962,04515,300 0(0%)14,900
4ARMHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư2,592,74020,400 0(0%)20,400
5CKVHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,012,00010,900 -200(-1.80%)11,000
6CLMHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)11,000,00015,700 0(0%)15,700
7CMCHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,561,0504,300 0(0%)4,600
8CVNHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)8,250,00013,200 -600(-4.35%)12,000
9DBTHNXBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược13,528,81411,400 +400(+3.64%)9,800
10DGWHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử43,000,27842,850 +1,850(+4.51%)39,900
11DICHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác26,084,5601,010 +10(+1%)1,090
12DPSHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,085,257300 0(0%)300
13DXVHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác9,900,0002,400 -100(-4%)2,310
14FIDHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)23,539,958900 0(0%)1,000
15HAIHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan182,682,7992,470 -50(-1.98%)2,360
16HATHNXBán buôn bia, rượu, thức uống có cồn3,123,00020,600 +500(+2.49%)20,800
17HHSHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới274,744,0634,180 +50(+1.21%)3,620
18HKBHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô51,599,999600 0(0%)700
19HMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)21,000,00013,000 -150(-1.14%)11,500
20HTLHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới12,000,00012,800 -850(-6.23%)13,650
21JVCHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại112,500,1713,680 -70(-1.87%)3,210
22KDMHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình7,100,0002,000 0(0%)2,000
23KLFHNXĐại lý và môi giới bán buôn điện tử165,352,5611,600 0(0%)1,500
24KMTHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)9,846,5626,800 0(0%)6,800
25MCFHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô10,777,8389,100 +800(+9.64%)8,300
26MELHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)15,000,0008,000 0(0%)8,000
27MSCHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác22,500,00015,100 0(0%)15,100
28PCTHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí23,000,0005,100 0(0%)5,100
29PETHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử83,570,5249,140 +40(+0.44%)8,500
30PITHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí14,210,2253,720 0(0%)3,800
31PLXHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí1,205,813,23544,450 -50(-0.11%)42,200
32PMGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí42,124,09412,200 0(0%)12,200
33PPYHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí8,240,00023,700 0(0%)23,700
34PSCHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí7,200,00015,700 0(0%)15,700
35PSDHNXBán buôn các mặt hàng điện, điện tử30,619,9239,000 0(0%)8,700
36PSEHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan12,500,0007,200 0(0%)7,200
37PSHHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí126,196,78019,000 0(0%)19,000
38PTBHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới46,059,18147,200 +2,150(+4.77%)44,000
39QBSHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan69,329,9282,140 -10(-0.47%)1,920
40SGTHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại74,001,6044,970 -370(-6.93%)5,350
41SHNHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác129,607,1479,000 -200(-2.17%)7,300
42SMAHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư19,021,49911,700 -750(-6.02%)11,950
43SMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)60,922,9419,950 +270(+2.79%)10,400
44SRAHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư18,000,00011,500 0(0%)11,500
45ST8HOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới25,720,90210,000 -400(-3.85%)10,050
46TCHHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới353,271,56420,050 +50(+0.25%)19,050
47TDGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí16,770,0001,660 +10(+0.61%)1,580
48THSHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình2,700,0007,200 0(0%)7,200
49TLHHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)100,650,6213,200 +80(+2.56%)2,990
50TNAHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)34,249,10616,300 0(0%)16,300
51TNIHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư52,500,0003,240 +20(+0.62%)2,950
52TSCHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan147,648,0842,490 0(0%)2,370
53TTBHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)46,826,9545,050 +80(+1.61%)4,650
54TTHHNXBán buôn các mặt hàng lâu bền khác37,374,8461,700 0(0%)1,600
55UNIHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại15,316,0324,600 0(0%)4,700
56VFGHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan32,086,86436,500 -1,000(-2.67%)36,050
57VIDHOSEBán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy28,073,93911,300 +100(+0.89%)12,700
58VKCHNXBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới19,279,0004,100 0(0%)3,900
59VMDHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược15,440,26820,000 0(0%)20,500
60VPGHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)35,000,00012,900 +200(+1.57%)12,500
61VTVHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,199,8255,200 -500(-8.77%)5,900
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.