VS-Sector: Bán buôn

38.28

+0.27 (+0.72%)
28/06/2022

Khối lượng 17,348,939

Giá trị 234,584,849,800

KL NĐTNN Mua 449,700

KL NĐTNN Bán 204,500

Loading
STTMã CKSànNgành cấp 3KLCPLHGiá
1 ngày
Giá
5 ngày
1AATHOSEBán buôn quần áo, vải và vật tư liên quan63,801,48910,000 +430(+4.49%)9,240
2AAVHNXBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan66,656,1808,800 -100(-1.12%)6,800
3ABRHOSEBán buôn thực phẩm, tạp hóa và các sản phẩm có liên quan20,000,00013,000 0(0%)13,300
4ABSHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí80,000,00012,100 +400(+3.42%)10,350
5AMVHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại131,105,6508,700 +300(+3.57%)8,100
6ARMHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư3,111,28345,000 0(0%)45,000
7CKVHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,012,00020,000 0(0%)20,000
8CLMHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)11,000,00032,000 0(0%)32,000
9CMCHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư4,561,0508,400 +500(+6.33%)7,800
10CVNHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)19,799,9946,500 +100(+1.56%)6,000
11DBTHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược14,205,11611,600 +50(+0.43%)11,100
12DGWHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử90,597,556120,800 -1,000(-0.82%)111,600
13DXVHOSEBán buôn gỗ xẻ và vật liệu xây dựng khác9,900,0005,000 -220(-4.21%)5,100
14FIDHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)24,715,9583,300 +200(+6.45%)2,900
15GMAHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư7,199,99950,000 0(0%)50,000
16HAIHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan182,682,7992,700 +160(+6.30%)2,090
17HATHNXBán buôn bia, rượu, thức uống có cồn3,123,00017,500 +200(+1.16%)16,500
18HHSHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới321,448,1535,830 +150(+2.64%)5,290
19HMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)27,299,99916,200 -350(-2.11%)16,150
20HTLHOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới12,000,00019,650 -150(-0.76%)19,800
21JVCHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại112,500,1714,980 +320(+6.87%)4,300
22KDMHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình7,100,00013,800 0(0%)15,300
23KLFHNXĐại lý và môi giới bán buôn điện tử165,352,5613,200 -100(-3.03%)3,000
24KMTHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)9,846,56211,500 +400(+3.60%)10,700
25MCFHNXBán buôn sản phẩm nuôi trồng thô10,777,8389,300 0(0%)8,400
26MELHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)15,000,00013,900 -500(-3.47%)13,400
27PCTHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí23,000,0005,900 +100(+1.72%)6,200
28PETHOSEBán buôn các mặt hàng điện, điện tử89,837,42437,900 -500(-1.30%)34,500
29PITHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí14,210,2257,300 -10(-0.14%)7,360
30PLXHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí1,270,592,23541,800 +300(+0.72%)39,500
31PMGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí46,336,27815,400 +850(+5.84%)13,800
32PPYHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí8,651,92610,100 -400(-3.81%)9,800
33PSCHNXBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí7,200,00015,000 0(0%)15,000
34PSDHNXBán buôn các mặt hàng điện, điện tử30,682,62322,800 +500(+2.24%)21,500
35PSEHNXBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan12,500,00019,000 -100(-0.52%)18,800
36PSHHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí126,169,78012,350 +500(+4.22%)10,900
37QBSHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan69,329,9283,600 +90(+2.56%)3,250
38SGTHOSEBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại74,001,60426,000 -100(-0.38%)24,500
39SHNHNXBán buôn các mặt hàng tiêu dùng khác129,607,1477,200 0(0%)7,600
40SMAHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư20,352,8368,980 -50(-0.55%)9,190
41SMCHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)60,922,94118,500 +400(+2.21%)19,400
42SRAHNXBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư43,199,9747,000 +300(+4.48%)6,400
43ST8HOSEBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới25,720,90217,000 +100(+0.59%)16,200
44TDGHOSEBán buôn dầu và các sản phẩm dầu khí16,770,0005,780 +370(+6.84%)4,980
45THSHNXBán buôn đồ nội thất và đồ dùng gia đình2,700,00018,400 0(0%)18,400
46TLHHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)102,110,6219,210 -60(-0.65%)8,320
47TNAHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)49,231,3109,620 +310(+3.33%)9,000
48TNIHOSEBán buôn máy móc, thiết bị và vật tư52,500,0003,840 +90(+2.40%)3,470
49TSCHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan196,858,9256,650 +430(+6.91%)5,930
50TTBHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)101,509,5833,870 +220(+6.03%)3,450
51TTHHNXBán buôn các mặt hàng lâu bền khác37,374,8463,200 +100(+3.23%)2,900
52UNIHNXBán buôn các thiết bị, vật tư chuyên môn và thương mại15,617,63216,000 0(0%)15,200
53VFGHOSEBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quan32,086,86449,000 -950(-1.90%)50,500
54VIDHOSEBán buôn giấy và các sản phẩm từ giấy35,510,7898,800 +50(+0.57%)8,600
55VKCHNXBán buôn xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới19,279,0005,100 -100(-1.92%)4,600
56VMDHOSEBán buôn dược phẩm và tạp hóa dược15,440,26822,500 -150(-0.66%)24,300
57VPGHOSEBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)80,198,33630,250 -100(-0.33%)28,800
58VTVHNXBán buôn kim loại và khoáng sản (trừ dầu khí)31,199,8255,200 +100(+1.96%)4,800
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.

* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.