HĐTL chỉ số VN30 02 tháng (HNX: VN30F2M)

VN30 Index Futures 02 month

881,00

-0,10 -0,01
20/08/2019 15:00

Mở cửa881.2

Cao nhất881.5

Thấp nhất879.1

KLGD205

OI216

Basis-13.45

NN mua-

NN bán1

Cao nhất NY1,185.1

Thấp nhất NY740.1

KLBQ NY3,087

Beta-

Mã xem cùng VN30F2M: VN30F1M VN30F1909 VN30F1912 VN30F1Q VND
Trending: MWG (28.089) - VNM (27.538) - HPG (25.846) - FPT (21.785) - VGI (18.299)
HĐTL chỉ số VN30 02 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
20/08/2019881.2881.0205-0.10 (-0.01%)
19/08/2019878.6881.12333.10 (0.35%)
16/08/2019877.0878.0407-15.20 (-1.70%)
15/08/2019862.5877.053,3796.10 (0.70%)
14/08/2019872.5870.922,4943.40 (0.39%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
20/08/2019VN30F1M882.7882.366,158-1.20 (-0.14%)
20/08/2019VN30F2M881.2881.0205-0.10 (-0.01%)
20/08/2019VN30F1909882.7882.366,158-1.20 (-0.14%)
20/08/2019VN30F1910881.2881.0205-0.10 (-0.01%)
20/08/2019VN30F1912881.6881.1650.20 (0.02%)
20/08/2019VN30F2003881.1879.110-1.90 (-0.22%)
Tháng ĐH:10/2019
Ngày GDCC:17/10/2019
Ngày TTCC:18/10/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
20/08/2019Chứng khoán phái sinh 21/08/2019: Basis mở rộng và đạt giá trị âm lớn
19/08/2019Chứng khoán phái sinh 20/08/2019: Khối ngoại bán ròng phiên thứ 4 liên tiếp
17/08/2019Chứng khoán phái sinh 19-23/08/2019: Tâm lý bi quan bao trùm
15/08/2019Chứng khoán phái sinh 16/08/2019: Đứng ngoài quan sát
14/08/2019Chứng khoán phái sinh 15/08/2019: Cẩn thận quan sát khi hợp đồng VN30F1908 đáo hạn