HĐTL chỉ số VN30 tháng 11/2019 (HNX: VN30F1911)

VN30 Index Futures November 2019

Ngừng giao dịch

899,00

-22,00 -2,39
21/11/2019 15:00

Mở cửa918.1

Cao nhất918.8

Thấp nhất899.0

KLGD60,441

OI22,644

Basis0.77

NN mua1,213

NN bán1,175

Cao nhất NY942.9

Thấp nhất NY899.0

KLBQ NY28,760

Beta-

Mã xem cùng VN30F1911: VN30F1912 HVN VN30F2001 VNM MSN
Trending: VNM (27.919) - HPG (22.898) - FLC (19.697) - MWG (18.923) - MSN (18.630)
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/11/2019918.1899.060,441-22 (-2.39%)
20/11/2019929.3921.055,407-8.70 (-0.94%)
19/11/2019929.8929.752,2560.70 (0.08%)
18/11/2019934.5929.053,604-4.80 (-0.51%)
15/11/2019935.5933.865,798-0.90 (-0.10%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
06/12/2019VN30F1M885.5884.767,658-0.30 (-0.03%)
06/12/2019VN30F2M886.3887.21901.20 (0.14%)
06/12/2019VN30F1912885.5884.767,658-0.30 (-0.03%)
06/12/2019VN30F2001886.3887.21901.20 (0.14%)
06/12/2019VN30F2003888.2889.0302 (0.23%)
06/12/2019VN30F2006896.0893.325-2.70 (-0.30%)
Tháng ĐH:11/2019
Ngày GDĐT:20/09/2019
Ngày GDCC:21/11/2019
Ngày TTCC:22/11/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
05/12/2019Chứng khoán phái sinh 06/12/2019: Chờ đợi tín hiệu rõ ràng từ thị trường
05/12/2019Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số VN30 giảm nhẹ trong tháng 11
04/12/2019Chứng khoán phái sinh 05/12/2019: Các tín hiệu ủng hộ phe Long bắt đầu xuất hiện
03/12/2019Chứng khoán phái sinh 04/12/2019: Khối lượng giao dịch bứt phá
02/12/2019Chứng khoán phái sinh 03/12/2019: Canh Long nhịp hồi kỹ thuật trên VN30-Index?