Chứng quyền.HPG.KIS.M.CA.T.02 (HOSE: CHPG1906)

CW.HPG.KIS.M.CA.T.02

Ngừng giao dịch

20

10 (+100%)
12/11/2019 15:00

Mở cửa10

Cao nhất30

Thấp nhất10

Cao nhất NY1,580

Thấp nhất NY10

KLGD725,590

NN mua1,829

NN bán39,819

KLCPLH5,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở23,000

Giá thực hiện28,088

Hòa vốn **28,128

S-X *-5,088

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Trending: HPG (67.647) - VNM (46.791) - MWG (35.551) - HVN (33.459) - FPT (26.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền.HPG.KIS.M.CA.T.02
- Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị
- Sản xuất hàng nội thất, chế biến gỗ
- Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu
- Kinh doanh BĐS (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)
- Kinh doanh dịch vụ cho thuê nhà, văn phòng, tài sản...
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/08/202024,200150 (+0.62%)12,162,410
06/08/202024,050-50 (-0.21%)13,744,810
05/08/202024,1001,100 (+4.78%)25,912,970
04/08/202023,000100 (+0.44%)11,086,090
03/08/202022,9001,200 (+5.53%)16,896,050
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
29/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
04/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
12/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 40%
16/06/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 20,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 29/07/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 29/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/07/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 28/07/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 25/05/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 24/07/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/07/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 08/07/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 10/07/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 27/07/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 30/07/2020
27 BOS (CK BOS) 50 0 09/07/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/07/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
27/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
27/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
20/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
29/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc chi trả cổ tức năm 2019 và thay đổi mẫu con dấu công ty
26/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên tiếng Anh: Hoa Phat Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:Hoa Phat Group

Địa chỉ: KCN Phố Nối A - X. Giai Phạm - H. Yên Mỹ - T. Hưng Yên

Người công bố thông tin: Mr. Trần Tuấn Dương

Điện thoại: (84.221) 394 2884 - (84.43) 974 7751

Fax: (84.221) 394 2613 - (84.43) 974 7750

Email:hoaphatgroup@hoaphat.com.vn

Website:http://www.hoaphat.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 15/11/2007

Vốn điều lệ: 27,610,741,150,000

Số CP niêm yết: 2,761,074,115

Số CP đang LH: 2,761,074,115

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0900189284

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0900189284

Ngày cấp: 26/10/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị
- Sản xuất hàng nội thất, chế biến gỗ
- Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu
- Kinh doanh BĐS (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)
- Kinh doanh dịch vụ cho thuê nhà, văn phòng, tài sản...

VP đại diện:

Tại Lào: Phòng 7 - Tầng 4 Vientiane Commercial Bank Building - Phố Lanxang - Vientiane.
Tel: 00856. 207612525
Fax: 00856. 21240313

- Năm 1992: Thành lập Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát; Công ty đầu tiên mang thương hiệu Hòa Phát
- Năm 1995: Thành lập Công ty CP Nội thất Hòa Phát
- Năm 1996: Thành lập Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát
- Năm 2000: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, nay là Công ty TNHH Một thành viên Thép Hòa Phát
- Năm 2001: Thành lập Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát
- Năm 2001: Thành lập Công ty CP Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát
- Năm 2004: Thành lập Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát
- Tháng 1/2007: Tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, với Công ty mẹ là Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát và các Công ty thành viên
- Tháng 6/2007: Thành lập Công ty CP Khoáng sản Hòa Phát
- Tháng 8/2007: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, triển khai Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương
- 15/11/2007: Niêm yết cổ phiếu mã HPG trên thị trường chứng khoán Việt Nam
- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Đầu tư khoáng sản An Thông
- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Năng lượng Hòa Phát
- Tháng 12/2009: KLH Gang thép Hòa Phát hoàn thành đầu tư giai đoạn 1
- Tháng 7/2010: Công ty CP Golden Gain Việt Nam trở thành Công ty thành viên
- Tháng 1/2011: Cấu trúc mô hình hoạt động Công ty mẹ với việc tách mảng sản xuất và kinh doanh thép
- Tháng 1/2012: Triển khai giai đoạn 2 Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương
- Tháng 8/2012: Tập đoàn Hòa Phát tròn 20 năm hình thành và phát triển

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.