Covered warrant market info

Total value
Total volume
CW number  
Market Cap.  
Listed shares  
Shares outstanding  
Foreign Buy  
Foreign Sell  
Bid Volume  
Offer Volume  
Put-through Volume  
Put-through Value  
Issuer:  
Underlying stock:  
Market Capitalization  
Reference price  
Ceiling Price  
Floor price  
Open price  
Volume: Thousand shares - Market Cap., Value: Million Dong
Loading
CW market map: Area of each cell by Value = Price * Total Outstanding Volume
No.CW codeCloseChangeConversion
Ratio
Exercise priceUnderlying
code
CW IssuerCW TypeCW StyleFirst trading dateLast trading dateStatus
1CFPT19014,170-430 (-9.35%)2 : 145,000FPTVNDCallEuropean-style06/28/201909/09/2019Normal
2CFPT19028,500-1,490 (-14.91%)1 : 146,000FPTSSICallEuropean-style07/12/201909/26/2019Normal
3CFPT190311,700-800 (-6.40%)1 : 146,000FPTSSICallEuropean-style07/12/201912/26/2019Normal
4CHPG19011,120-30 (-2.61%)2 : 122,900HPGMBSCallEuropean-style06/28/201909/06/2019Normal
5CHPG190252020 (+4%)5 : 141,999HPGKISCallEuropean-style06/28/201912/09/2019Normal
6CHPG1903910-20 (-2.15%)2 : 123,200HPGVPBSCallEuropean-style06/28/201909/10/2019Normal
7CHPG19042,460-50 (-1.99%)1 : 123,100HPGSSICallEuropean-style07/12/201909/26/2019Normal
8CHPG19054,10050 (+1.23%)1 : 123,100HPGSSICallEuropean-style07/12/201912/26/2019Normal
9CMBB19012,72020 (+0.74%)1 : 120,600MBBSSICallEuropean-style06/28/201909/12/2019Normal
10CMBB19023,40070 (+2.10%)1 : 121,800MBBHCMCallEuropean-style06/28/201912/13/2019Normal
08/18/2019Thị trường chứng quyền 19-23/08/2019: Giao dịch sôi động trở lại
08/15/2019Thị trường chứng quyền 16/08/2019: Xanh đỏ xen kẽ
08/14/2019Thị trường chứng quyền 15/08/2019: Sắc xanh lan tỏa
08/13/2019Thị trường chứng quyền 14/08/2019: Hai thái cực trái ngược
08/12/2019Thị trường chứng quyền 13/08/2019: Giữ vững sắc xanh
08/19/2019Giá vàng trong nước giảm nhẹ phiên đầu tuần
08/19/2019Tuần 19-23/08/2019: 10 cổ phiếu “nóng” dưới góc nhìn PTKT của Vietstock
08/19/2019Quỹ đầu tư mua nhiều hơn bán
08/18/2019Thị trường chứng quyền 19-23/08/2019: Giao dịch sôi động trở lại
08/18/2019Vietstock Weekly 19-23/08/2019: Tập trung vào các Large Cap trong xu hướng tăng mới
08/19/201919/08: Đọc gì trước giờ giao dịch?
08/18/2019Vietstock Weekly 19-23/08/2019: Tập trung vào các Large Cap trong xu hướng tăng mới
08/18/2019Góc nhìn tuần 19-23/08/2019: Thanh khoản gia tăng, cơ hội “lật kèo” đã đến?
08/18/2019VNM ETF bán ròng mạnh
08/17/2019SSI: FTSE ETF có thể thêm VJC loại CII
No.ProvisionsDataset Description
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CW mua

Lãi (ITM): Giá CKCS > Giá thực hiện

Lỗ (OTM): Giá CKCS < Giá thực hiện

Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện

15Số tiền thanh toán cho 1 CW có lãi=(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng cho mọi mức giá
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên
18Biên độ giao động giá (CW mua)

Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi

Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi

19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng