HĐTL chỉ số VN30 02 tháng (HNX: VN30F2M)

VN30 Index Futures 02 month

880,20

-2,20 -0,25
22/07/2019 12:35

Mở cửa880.0

Cao nhất882.6

Thấp nhất879.0

KLGD98

OI388

Basis-1.80

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY1,185.1

Thấp nhất NY740.1

KLBQ NY3,008

Beta-

Mã xem cùng VN30F2M: VN30F1M VN30F1908 FLC HAI BWE
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
HĐTL chỉ số VN30 02 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/07/2019880.0880.298-2.20 (-0.25%)
19/07/2019881.4882.41482.40 (0.27%)
18/07/2019878.0876.252,992-3.90 (-0.44%)
17/07/2019887.0880.127,568-6.20 (-0.70%)
16/07/2019885.0886.33,9552.40 (0.27%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/07/2019VN30F1M878.0877.731,128-2.80 (-0.32%)
22/07/2019VN30F2M880.0880.298-2.20 (-0.25%)
22/07/2019VN30F1908878.0877.731,128-2.80 (-0.32%)
22/07/2019VN30F1909880.0880.298-2.20 (-0.25%)
22/07/2019VN30F1912886.0884.520-1.70 (-0.19%)
22/07/2019VN30F2003883.9885.04-0.70 (-0.08%)
Tháng ĐH:09/2019
Ngày GDCC:19/09/2019
Ngày TTCC:20/09/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
21/07/2019Chứng khoán phái sinh 22-26/07/2019: Giao dịch giằng co
18/07/2019Chứng khoán phái sinh 19/07/2019: Gia tăng rủi ro đối với vị thế Long
17/07/2019Chứng khoán phái sinh 18/07/2019: Khối ngoại đã bớt bi quan
16/07/2019Chứng khoán phái sinh 17/07/2019: “Quả ngọt” cho vị thế Long
15/07/2019Chứng khoán phái sinh 16/07/2019: Khối ngoại đang bi quan