HĐTL chỉ số VN30 02 tháng (HNX: VN30F2M)

VN30 Index Futures 02 month

905,00

-7,00 -0,77
23/09/2019 15:01

Mở cửa913.0

Cao nhất914.8

Thấp nhất905.0

KLGD231

OI-

Basis-4.98

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY1,185.1

Thấp nhất NY740.1

KLBQ NY3,051

Beta-

Mã xem cùng VN30F2M: VN30F1M VN30F1909 VN30F1910 PNJ VPBS
Trending: VNM (26.586) - MWG (26.430) - HPG (23.368) - FPT (22.889) - MBB (22.546)
HĐTL chỉ số VN30 02 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
23/09/2019913.0905.0231-7 (-0.77%)
20/09/2019910.7912.0259-9.10 (-0.99%)
19/09/2019909.0912.322,0614.30 (0.47%)
18/09/2019907.3908.012,5771.50 (0.17%)
17/09/2019901.6906.56,2654.40 (0.49%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
23/09/2019VN30F1M914.0907.057,886-7 (-0.77%)
23/09/2019VN30F2M913.0905.0231-7 (-0.77%)
23/09/2019VN30F1910914.0907.057,886-7 (-0.77%)
23/09/2019VN30F1911913.0905.0231-7 (-0.77%)
23/09/2019VN30F1912911.1905.486-5.70 (-0.63%)
23/09/2019VN30F2003910.0907.02037 (0.78%)
Tháng ĐH:11/2019
Ngày GDCC:21/11/2019
Ngày TTCC:22/11/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
21/09/2019Chứng khoán phái sinh 23-27/09/2019: Việc mở vị thế Short trở lại có thể được cân nhắc
19/09/2019Chứng khoán phái sinh 20/09/2019: Khối ngoại bán ròng trở lại
18/09/2019Chứng khoán phái sinh 19/09/2019: Chuyển hướng sang kỳ hạn tháng 10/2019
17/09/2019Chứng khoán phái sinh 18/09/2019: Đóng vị thế Long khi có tín hiệu đảo chiều
16/09/2019Chứng khoán phái sinh 17/09/2019: Tiếp tục giằng co