HĐTL chỉ số VN30 02 tháng (HNX: VN30F2M)

VN30 Index Futures 02 month

916,60

-4,00 -0,43
21/10/2019 15:00

Mở cửa919.1

Cao nhất921.4

Thấp nhất916.6

KLGD313

OI577

Basis2.60

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY1,185.1

Thấp nhất NY740.1

KLBQ NY2,995

Beta-

Mã xem cùng VN30F2M: VN30F1M VN30F1911 VN30F1910 VN30F2003 VIC
Trending: FLC (31.155) - VNM (28.629) - HPG (20.983) - MWG (19.146) - MBB (18.752)
HĐTL chỉ số VN30 02 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/10/2019919.1916.6313-4 (-0.43%)
18/10/2019924.5920.6253-1.50 (-0.16%)
17/10/2019925.2924.315,860-0.20 (-0.02%)
16/10/2019927.2924.54,753-1 (-0.11%)
15/10/2019923.8925.52,1491.50 (0.16%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/10/2019VN30F1M920.4918.147,353-3.30 (-0.36%)
21/10/2019VN30F2M919.1916.6313-4 (-0.43%)
21/10/2019VN30F1911920.4918.147,353-3.30 (-0.36%)
21/10/2019VN30F1912919.1916.6313-4 (-0.43%)
21/10/2019VN30F2003918.1917.216-2.80 (-0.30%)
21/10/2019VN30F2006921.5921.049-1 (-0.11%)
Tháng ĐH:12/2019
Ngày GDCC:19/12/2019
Ngày TTCC:20/12/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
21/10/2019Chứng khoán phái sinh 22/10/2019: Tốt xấu đan xen
19/10/2019Chứng khoán phái sinh Tuần 21-25/10/2019: Canh Short khi VN30-Index rơi khỏi vùng 916-918 điểm
17/10/2019Chứng khoán phái sinh 18/10/2019: Chuyển trọng tâm sang hợp đồng VN30F1911
16/10/2019Chứng khoán phái sinh 17/10/2019: Hạn chế giữ lệnh qua đêm
15/10/2019Chứng khoán phái sinh 16/10/2019: Dừng lại quan sát thị trường