HĐTL chỉ số VN30 02 tháng (HNX: VN30F2M)

VN30 Index Futures 02 month

673,70

7,70 1,16
09/04/2020 15:02

Mở cửa675.2

Cao nhất687.6

Thấp nhất673.0

KLGD2,492

OI1,719

Basis-24.15

NN mua411

NN bán108

Cao nhất NY1,185.1

Thấp nhất NY576.0

KLBQ NY2,770

Beta-

Mã xem cùng VN30F2M: VN30F1M VN30F2004 VN30F2005 VN30F2009 MSN
Trending: MWG (69.965) - VNM (56.483) - HVN (54.766) - VCB (43.991) - VIC (39.487)
HĐTL chỉ số VN30 02 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
09/04/2020675.2673.72,4927.70 (1.16%)
08/04/2020656.0666.01,395-8.90 (-1.32%)
07/04/2020670.0674.92,29022.80 (3.50%)
06/04/2020635.0652.11,34042.60 (6.99%)
03/04/2020600.0609.588621.50 (3.66%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
09/04/2020VN30F1M680.1680.2194,9315.20 (0.77%)
09/04/2020VN30F2M675.2673.72,4927.70 (1.16%)
09/04/2020VN30F2004680.1680.2194,9315.20 (0.77%)
09/04/2020VN30F2005675.2673.72,4927.70 (1.16%)
09/04/2020VN30F2006674.5669.21331.50 (0.22%)
09/04/2020VN30F2009670.1670.22490.40 (0.06%)
Tháng ĐH:05/2020
Ngày GDCC:21/05/2020
Ngày TTCC:22/05/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
09/04/2020Chứng khoán phái sinh 10/04/2020: Cẩn thận với kháng cự của VN30-Index tại vùng 700-720 điểm
08/04/2020Chứng khoán phái sinh 09/04/2020: Các tín hiệu trái chiều xuất hiện
08/04/2020KBSV vào top 10 thị phần môi giới phái sinh quý 1/2020
07/04/2020Chứng khoán phái sinh 08/04/2020: Khối ngoại tiếp tục mua ròng
07/04/2020Thị trường phái sinh tháng 3/2020: Thanh khoản hợp đồng tương lai VN30 tiếp tục tăng