HĐTL chỉ số VN30 tháng 09/2020 (HNX: VN30F2009)

VN30 Index Futures September 2020

591,10

13,90 2,41
01/04/2020 14:19

Mở cửa579.1

Cao nhất598.9

Thấp nhất577.6

KLGD99

OI196

Basis-37.40

NN mua24

NN bán-

Cao nhất NY909.7

Thấp nhất NY577.2

KLBQ NY91

Beta-

Mã xem cùng VN30F2009: VN30F2004 VN30F1M VN30F2005 VN30F2006 VN30F2M
Trending: VNM (68.856) - MWG (58.566) - VCB (54.028) - HVN (51.663) - VIC (44.672)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 09/2020
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
01/04/2020579.1591.19913.90 (2.41%)
31/03/2020587.9577.2100 (%)
30/03/2020599.4577.2149-30.30 (-4.99%)
27/03/2020628.9607.545-15.30 (-2.46%)
26/03/2020634.0622.883-22.20 (-3.44%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
01/04/2020VN30F1M582.4596.0197,29917.30 (2.99%)
01/04/2020VN30F2M579.7592.570916.50 (2.86%)
01/04/2020VN30F2004582.4596.0197,29917.30 (2.99%)
01/04/2020VN30F2005579.7592.570916.50 (2.86%)
01/04/2020VN30F2006580.1590.56510.50 (1.81%)
01/04/2020VN30F2009579.1590.59713.30 (2.30%)
Tháng ĐH:09/2020
Ngày GDĐT:17/01/2020
Ngày GDCC:17/09/2020
Ngày TTCC:18/09/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
01/04/2020‘Giao dịch phái sinh là hợp lý nhưng không nên tách rời khỏi thị trường cơ sở’
31/03/2020Chứng khoán phái sinh 01/04/2020: Cẩn thận với các nhịp rung lắc trong phiên
31/03/2020Ưu đãi 50%++ khóa học online 'Chứng khoán phái sinh nhập môn'
30/03/2020Chứng khoán phái sinh 31/03/2020: Basis âm hơn 30 điểm!
28/03/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 30-03/04/2020: Phe Short lên ngôi