HĐTL chỉ số VN30 tháng 03/2020 (HNX: VN30F2003)

VN30 Index Futures March 2020

886,00

1,20 0,14
23/08/2019 15:00

Mở cửa884.8

Cao nhất886.0

Thấp nhất875.7

KLGD22

OI70

Basis-14.53

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY893.0

Thấp nhất NY870.0

KLBQ NY39

Beta-

Mã xem cùng VN30F2003: VN30F1909 VN30F1912 VN30F1910 VN30F1M LBM
Trending: MWG (26.226) - VNM (25.980) - HPG (24.278) - FPT (21.372) - VGI (17.036)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 03/2020
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
23/08/2019884.8886.0221.20 (0.14%)
22/08/2019885.0884.8211.40 (0.16%)
21/08/2019879.5883.4254.30 (0.49%)
20/08/2019881.1879.110-1.90 (-0.22%)
19/08/2019882.2881.037-2.30 (-0.26%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
23/08/2019VN30F1M887.7887.852,5341.20 (0.14%)
23/08/2019VN30F2M886.0884.6216-0.20 (-0.02%)
23/08/2019VN30F1909887.7887.852,5341.20 (0.14%)
23/08/2019VN30F1910886.0884.6216-0.20 (-0.02%)
23/08/2019VN30F1912885.8884.058-2.80 (-0.32%)
23/08/2019VN30F2003884.8886.0221.20 (0.14%)
Tháng ĐH:03/2020
Ngày GDĐT:19/07/2019
Ngày GDCC:19/03/2020
Ngày TTCC:20/03/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
24/08/2019Chứng khoán phái sinh 26-30/08/2019: Tiếp tục duy trì sự thận trọng với nhịp rung lắc của thị trường
22/08/2019Chứng khoán phái sinh 23/08/2019: Hạn chế giữ lệnh qua đêm
21/08/2019Chứng khoán phái sinh 22/08/2019: Khả năng rung lắc tăng lên
20/08/2019Chứng khoán phái sinh 21/08/2019: Basis mở rộng và đạt giá trị âm lớn
19/08/2019Chứng khoán phái sinh 20/08/2019: Khối ngoại bán ròng phiên thứ 4 liên tiếp