HĐTL chỉ số VN30 tháng 03/2020 (HNX: VN30F2003)

VN30 Index Futures March 2020

939,10

-0,50 -0,05
14/11/2019 13:19

Mở cửa939.1

Cao nhất939.2

Thấp nhất939.1

KLGD10

OI114

Basis6.35

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY943.0

Thấp nhất NY870.0

KLBQ NY71

Beta-

Mã xem cùng VN30F2003: VN30F1911 VN30F1912 VN30F1M VN30F2006 VN30F2M
Trending: VNM (26.391) - HPG (25.214) - FLC (23.386) - MBB (19.216) - MWG (19.006)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 03/2020
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
14/11/2019939.1939.110-0.50 (-0.05%)
13/11/2019942.8940.594-1.10 (-0.12%)
12/11/2019939.1943.0153.20 (0.34%)
11/11/2019941.0939.813-0.80 (-0.09%)
08/11/2019942.0940.678-0.30 (-0.03%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
14/11/2019VN30F1M937.9938.119,3180.90 (0.10%)
14/11/2019VN30F2M938.8939.11410.60 (0.06%)
14/11/2019VN30F1911937.9938.119,3180.90 (0.10%)
14/11/2019VN30F1912938.8939.11410.60 (0.06%)
14/11/2019VN30F2003939.1939.110-0.50 (-0.05%)
14/11/2019VN30F2006940.0939.98-0.50 (-0.05%)
Tháng ĐH:03/2020
Ngày GDĐT:19/07/2019
Ngày GDCC:19/03/2020
Ngày TTCC:20/03/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
13/11/2019Chứng khoán phái sinh 14/11/2019: Khối ngoại quay trở lại bán ròng
12/11/2019Chứng khoán phái sinh 13/11/2019: Giao dịch sôi động trở lại
11/11/2019Chứng khoán phái sinh 12/11/2019: Có thể cân nhắc vị thế Short trong ngắn hạn
11/11/2019Chứng khoán phái sinh nhìn từ Đài Loan và những đóng góp cho Việt Nam
09/11/2019Chứng khoán phái sinh Tuần 11-15/11/2019: Các nhịp rung lắc sẽ còn tiếp tục xuất hiện