HĐTL chỉ số VN30 tháng 01/2020 (HNX: VN30F2001)

VN30 Index Futures January 2020

Ngừng giao dịch

892,10

8,30 0,94
16/01/2020 15:03

Mở cửa886.5

Cao nhất892.3

Thấp nhất885.5

KLGD54,457

OI12,917

Basis0.14

NN mua685

NN bán1,642

Cao nhất NY906.1

Thấp nhất NY863.7

KLBQ NY36,448

Beta-

Mã xem cùng VN30F2001: VN30F2002 VN30F1912 VN30F1M VN30F2003 CTG
Trending: VNM (32.124) - CTG (26.431) - HPG (25.284) - MBB (25.276) - ROS (25.088)
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
16/01/2020886.5892.154,4578.30 (0.94%)
15/01/2020881.8883.859,7911.50 (0.17%)
14/01/2020880.6882.374,3692.80 (0.32%)
13/01/2020880.8879.569,8420.80 (0.09%)
10/01/2020876.2878.782,4653.90 (0.45%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/02/2020VN30F1M867.7862.8112,375-7.40 (-0.85%)
21/02/2020VN30F2M868.0861.0247-10.60 (-1.22%)
21/02/2020VN30F2003867.7862.8112,375-7.40 (-0.85%)
21/02/2020VN30F2004868.0861.0247-10.60 (-1.22%)
21/02/2020VN30F2006870.0866.590-6.90 (-0.79%)
21/02/2020VN30F2009868.7865.196-7.30 (-0.84%)
Tháng ĐH:01/2020
Ngày GDĐT:22/11/2019
Ngày GDCC:16/01/2020
Ngày TTCC:17/01/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
20/02/2020Chứng khoán phái sinh 21/02/2020: Tiếp tục giữ Long
19/02/2020Chứng khoán phái sinh 20/02/2020: Hợp đồng VN30F2002 sắp đáo hạn
18/02/2020Chứng khoán phái sinh 19/02/2020: Giữ Short nếu VN30-Index rớt khỏi vùng 860-865 điểm
17/02/2020Chứng khoán phái sinh 18/02/2020: Tiếp tục giằng co
15/02/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 17-21/02/2020: Basis thu hẹp trở lại