HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

920,00

-7,00 -0,76
27/10/2020 15:08

Mở cửa926.9

Cao nhất931.9

Thấp nhất916.7

KLGD178,135

OI34,410

Basis4.54

NN mua290

NN bán429

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY578.7

KLBQ NY92,589

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: TCB VIC VN30F2011 VNM CTG
Trending: HPG (63.557) - TCB (50.409) - VNM (50.097) - MBB (41.870) - CTG (36.167)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
27/10/2020926.9920.0178,135-7 (-0.76%)
26/10/2020935.9927.0127,361-8 (-0.86%)
23/10/2020927.0935.0125,66811 (1.19%)
22/10/2020906.5924.0122,93115.50 (1.71%)
21/10/2020913.8908.5122,699-2.70 (-0.30%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
27/10/2020VN30F1M926.9920.0178,135-7 (-0.76%)
27/10/2020VN30F2M923.1916.8973-4.20 (-0.46%)
27/10/2020VN30F2011926.9920.0178,135-7 (-0.76%)
27/10/2020VN30F2012923.1916.8973-4.20 (-0.46%)
27/10/2020VN30F2103920.0920.5540.50 (0.05%)
27/10/2020VN30F2106917.0911.4128-8.60 (-0.93%)
Tháng ĐH:11/2020
Ngày GDCC:19/11/2020
Ngày TTCC:20/11/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
27/10/2020Chứng khoán phái sinh 28/10/2020: Ngừng Short khi VN-Index rơi về vùng 900-910 điểm
26/10/2020Chứng khoán phái sinh 27/10/2020: VN30-Index rơi về vùng 900-910 điểm?
24/10/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 26-30/10/2020: Đóng vị thế Long khi VN30-Index test vùng 940-950 điểm
22/10/2020Chứng khoán phái sinh 23/10/2020: VN30-Index hướng đến vùng 940-950 điểm
21/10/2020Chứng khoán phái sinh 22/10/2020: VN30-Index xuất hiện cây nến Shooting Star