HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

829,00

-33,80 -3,92
24/02/2020 15:04

Mở cửa845.2

Cao nhất850.7

Thấp nhất829.0

KLGD128,478

OI17,003

Basis-8.40

NN mua581

NN bán522

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY70,448

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F2M VN30F2003 VIC VN30F2002 VNM
Trending: VNM (31.937) - CTG (26.205) - HPG (24.879) - MBB (24.832) - ROS (24.683)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
24/02/2020845.2829.0128,478-33.80 (-3.92%)
21/02/2020867.7862.8112,375-7.40 (-0.85%)
20/02/2020867.1871.764,5395.90 (0.68%)
19/02/2020857.2865.882,7239.80 (1.14%)
18/02/2020862.5856.074,707-7.80 (-0.90%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
24/02/2020VN30F1M845.2829.0128,478-33.80 (-3.92%)
24/02/2020VN30F2M847.9830.0279-31 (-3.60%)
24/02/2020VN30F2003845.2829.0128,478-33.80 (-3.92%)
24/02/2020VN30F2004847.9830.0279-31 (-3.60%)
24/02/2020VN30F2006852.0835.0141-31.50 (-3.64%)
24/02/2020VN30F2009857.5831.078-34.10 (-3.94%)
Tháng ĐH:03/2020
Ngày GDCC:19/03/2020
Ngày TTCC:20/03/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
24/02/2020Chứng khoán phái sinh 25/02/2020: Tiếp tục Short cho đến khi chỉ số về hỗ trợ 820-830 điểm
22/02/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 24-28/02/2020: Quan sát VN30-Index tại vùng 860-865 điểm
20/02/2020Chứng khoán phái sinh 21/02/2020: Tiếp tục giữ Long
19/02/2020Chứng khoán phái sinh 20/02/2020: Hợp đồng VN30F2002 sắp đáo hạn
18/02/2020Chứng khoán phái sinh 19/02/2020: Giữ Short nếu VN30-Index rớt khỏi vùng 860-865 điểm