HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

785,00

-5,00 -0,63
29/05/2020 15:03

Mở cửa788.6

Cao nhất792.8

Thấp nhất776.1

KLGD185,260

OI20,763

Basis-21.23

NN mua797

NN bán689

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY578.7

KLBQ NY81,664

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F2006 VN30F2M FPT VN30F2005 VN30F2007
Trending: HPG (66.380) - VNM (49.628) - MWG (47.469) - HVN (40.927) - FPT (34.810)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
29/05/2020788.6785.0185,260-5 (-0.63%)
28/05/2020788.0790.0234,1167.10 (0.91%)
27/05/2020810.9782.9208,309-26.50 (-3.27%)
26/05/2020790.0809.4181,51827.40 (3.50%)
25/05/2020776.5782.0196,85613.10 (1.70%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
29/05/2020VN30F1M788.6785.0185,260-5 (-0.63%)
29/05/2020VN30F2M775.4777.06711 (0.13%)
29/05/2020VN30F2006788.6785.0185,260-5 (-0.63%)
29/05/2020VN30F2007775.4777.06711 (0.13%)
29/05/2020VN30F2009759.0763.23161.60 (0.21%)
29/05/2020VN30F2012759.0762.977 (%)
Tháng ĐH:06/2020
Ngày GDCC:18/06/2020
Ngày TTCC:19/06/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
28/05/2020Chứng khoán phái sinh 29/05/2020: Khối ngoại mua ròng mạnh trở lại
27/05/2020Chứng khoán phái sinh 28/05/2020: Các tín hiệu ủng hộ phe Short xuất hiện
26/05/2020Chứng khoán phái sinh 27/05/2020: Giữ Long nếu VN30 vượt ngưỡng 820 điểm
25/05/2020Chứng khoán phái sinh 26/05/2020: Basis thu hẹp
23/05/2020Phiên đáo hạn phái sinh 'bão táp'