HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

881,50

-3,50 -0,40
13/12/2019 15:01

Mở cửa888.4

Cao nhất888.9

Thấp nhất881.0

KLGD68,484

OI17,857

Basis0.95

NN mua502

NN bán271

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY68,827

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1912 VNM MSN HPG VIC
Trending: VNM (24.320) - HPG (24.133) - MSN (20.185) - FLC (17.106) - MWG (16.488)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
13/12/2019888.4881.568,484-3.50 (-0.40%)
12/12/2019884.3885.063,9201 (0.11%)
11/12/2019876.8884.093,8787 (0.80%)
10/12/2019878.6877.092,670-2.20 (-0.25%)
09/12/2019884.9879.265,351-5.50 (-0.62%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
13/12/2019VN30F1M888.4881.568,484-3.50 (-0.40%)
13/12/2019VN30F2M890.4884.5549-3.90 (-0.44%)
13/12/2019VN30F1912888.4881.568,484-3.50 (-0.40%)
13/12/2019VN30F2001890.4884.5549-3.90 (-0.44%)
13/12/2019VN30F2003893.0889.240-1.90 (-0.21%)
13/12/2019VN30F2006900.0893.245-1.60 (-0.18%)
Tháng ĐH:12/2019
Ngày GDCC:19/12/2019
Ngày TTCC:20/12/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
12/12/2019Chứng khoán phái sinh 13/12/2019: Giữ vị thế Long tới khi VN30-Index chạm mốc 890 điểm?
11/12/2019Chứng khoán phái sinh 12/12/2019: Tình hình chuyển biến tích cực cho phe Long
10/12/2019Chứng khoán phái sinh 11/12/2019: Phe Short vẫn đang chiếm ưu thế
09/12/2019Chứng khoán phái sinh 10/12/2019: Basis đảo chiều âm trở lại
09/12/2019Công ty chứng khoán họ FLC sắp tham gia mảng phái sinh