HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

919,50

0,00 0,00

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD-

OI18,280

Basis-0.11

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY69,094

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: FLC VN30F1911 VN30F2M VNM ART
Trending: FLC (40.763) - VNM (29.388) - HPG (22.124) - MWG (18.182) - MBB (16.977)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
23/10/2019919.0919.542,7550.30 (0.03%)
22/10/2019919.9919.245,3641.10 (0.12%)
21/10/2019920.4918.147,353-3.30 (-0.36%)
18/10/2019923.3921.449,030-2.90 (-0.31%)
17/10/2019923.9918.847,138-4.80 (-0.52%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
24/10/2019VN30F19110.0919.5 (%)
24/10/2019VN30F19120.0918.8 (%)
24/10/2019VN30F20030.0918.5 (%)
24/10/2019VN30F20060.0918.2 (%)
Tháng ĐH:11/2019
Ngày GDCC:21/11/2019
Ngày TTCC:22/11/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
23/10/2019Chứng khoán phái sinh 24/10/2019: Basis đảo chiều sang giá trị âm
22/10/2019Chứng khoán phái sinh 23/10/2019: Tình hình chuyển biến tích cực
21/10/2019Chứng khoán phái sinh 22/10/2019: Tốt xấu đan xen
19/10/2019Chứng khoán phái sinh Tuần 21-25/10/2019: Canh Short khi VN30-Index rơi khỏi vùng 916-918 điểm
17/10/2019Chứng khoán phái sinh 18/10/2019: Chuyển trọng tâm sang hợp đồng VN30F1911