HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

868,60

-4,20 -0,48
25/04/2019 15:02

Mở cửa872.1

Cao nhất872.9

Thấp nhất867.0

KLGD76,615

OI-

Basis-17.05

NN mua102

NN bán262

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY66,686

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1905 FLC VIC VNM VN30F2M
Trending: VNM (24.786) - VIC (18.478) - HPG (16.736) - AAA (15.020) - HSG (14.607)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
25/04/2019872.1868.676,615-4.20 (-0.48%)
24/04/2019868.5872.880,8297.30 (0.84%)
23/04/2019861.1865.584,3893.60 (0.42%)
22/04/2019865.1861.970,407-4.30 (-0.50%)
19/04/2019867.6866.255,7771.70 (0.20%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
25/04/2019VN30F1M872.1868.676,615-4.20 (-0.48%)
25/04/2019VN30F2M866.2865.2434-2.10 (-0.24%)
25/04/2019VN30F1905872.1868.676,615-4.20 (-0.48%)
25/04/2019VN30F1906866.2865.2434-2.10 (-0.24%)
25/04/2019VN30F1909863.5862.074-3.80 (-0.44%)
25/04/2019VN30F1912862.2861.656-2.40 (-0.28%)
Tháng ĐH:05/2019
Ngày GDCC:16/05/2019
Ngày TTCC:17/05/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
24/04/2019Chứng khoán phái sinh 25/04: Khối ngoại liên tục mua ròng trong những phiên giao dịch gần nhất
22/04/2019Chứng khoán phái sinh 23/04: Nhà đầu tư đang khá bi quan trong ngắn hạn
21/04/2019Chứng khoán phái sinh 22-26/04/2019: Thị trường tiềm ẩn nhiều rủi ro
19/04/2019Nhà đầu tư phái sinh - sẵn sàng cho những cơ hội mới
18/04/2019Chứng khoán phái sinh 19/04: Tình hình không quá bi quan