HĐTL chỉ số VN30 tháng 12/2019 (HNX: VN30F1912)

VN30 Index Futures December 2019

936,00

-2,50 -0,27
14/11/2019 14:16

Mở cửa938.8

Cao nhất939.5

Thấp nhất935.0

KLGD321

OI925

Basis7.61

NN mua-

NN bán-

Cao nhất NY943.7

Thấp nhất NY856.8

KLBQ NY106

Beta-

Mã xem cùng VN30F1912: VN30F1911 VN30F2003 VN30F1M VN30F2006 VN30F2M
Trending: VNM (26.391) - HPG (25.214) - FLC (23.386) - MBB (19.216) - MWG (19.006)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 12/2019
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
14/11/2019938.8936.0318-2.50 (-0.27%)
13/11/2019942.7938.5313-5.20 (-0.55%)
12/11/2019940.4943.71814.60 (0.49%)
11/11/2019941.5939.1133-2.40 (-0.25%)
08/11/2019941.5941.53621.90 (0.20%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
14/11/2019VN30F1M937.9934.242,997-3 (-0.32%)
14/11/2019VN30F2M938.8936.0321-2.50 (-0.27%)
14/11/2019VN30F1911937.9934.242,997-3 (-0.32%)
14/11/2019VN30F1912938.8936.0321-2.50 (-0.27%)
14/11/2019VN30F2003939.1938.315-1.30 (-0.14%)
14/11/2019VN30F2006940.0938.519-1.90 (-0.20%)
Tháng ĐH:12/2019
Ngày GDĐT:19/04/2019
Ngày GDCC:19/12/2019
Ngày TTCC:20/12/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
13/11/2019Chứng khoán phái sinh 14/11/2019: Khối ngoại quay trở lại bán ròng
12/11/2019Chứng khoán phái sinh 13/11/2019: Giao dịch sôi động trở lại
11/11/2019Chứng khoán phái sinh 12/11/2019: Có thể cân nhắc vị thế Short trong ngắn hạn
11/11/2019Chứng khoán phái sinh nhìn từ Đài Loan và những đóng góp cho Việt Nam
09/11/2019Chứng khoán phái sinh Tuần 11-15/11/2019: Các nhịp rung lắc sẽ còn tiếp tục xuất hiện