HĐTL chỉ số VN30 tháng 10/2019 (HNX: VN30F1910)

VN30 Index Futures October 2019

Ngừng giao dịch

918,80

-4,80 -0,52
17/10/2019 15:00

Mở cửa923.9

Cao nhất926.2

Thấp nhất918.8

KLGD47,138

OI-

Basis-0.30

NN mua570

NN bán1,165

Cao nhất NY930.0

Thấp nhất NY878.0

KLBQ NY34,473

Beta-

Mã xem cùng VN30F1910: VN30F1M
Trending: CTG (31.180) - VNM (29.989) - MBB (27.039) - HPG (26.906) - ROS (22.656)
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
17/10/2019923.9918.847,138-4.80 (-0.52%)
16/10/2019926.2923.652,186-0.60 (-0.06%)
15/10/2019922.8924.252,3611.50 (0.16%)
14/10/2019919.8922.757,5117.20 (0.79%)
11/10/2019915.6915.569,7722.50 (0.27%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
18/02/2020VN30F1M862.5856.074,707-7.80 (-0.90%)
18/02/2020VN30F2M861.6859.02,256-3.90 (-0.45%)
18/02/2020VN30F2002862.5856.074,707-7.80 (-0.90%)
18/02/2020VN30F2003861.6859.02,256-3.90 (-0.45%)
18/02/2020VN30F2006866.0863.131-3.40 (-0.39%)
18/02/2020VN30F2009843.0863.6355-5.20 (-0.60%)
Tháng ĐH:10/2019
Ngày GDĐT:16/08/2019
Ngày GDCC:17/10/2019
Ngày TTCC:18/10/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
17/02/2020Chứng khoán phái sinh 18/02/2020: Tiếp tục giằng co
15/02/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 17-21/02/2020: Basis thu hẹp trở lại
13/02/2020Chứng khoán phái sinh 14/02/2020: Long nếu VN30-Index vượt được mốc 865 điểm
12/02/2020Chứng khoán phái sinh 13/02/2020: Khả năng điều chỉnh trở lại gia tăng
11/02/2020Chứng khoán phái sinh 12/02/2020: Hồi phục nhẹ