HĐTL chỉ số VN30 tháng 10/2019 (HNX: VN30F1910)

VN30 Index Futures October 2019

910,30

2,30 0,25
19/09/2019 14:00

Mở cửa909.0

Cao nhất911.0

Thấp nhất907.0

KLGD16,091

OI6,708

Basis-3.80

NN mua67

NN bán134

Cao nhất NY909.5

Thấp nhất NY878.0

KLBQ NY1,856

Beta-

Mã xem cùng VN30F1910: VN30F1909 VN30F1912 VN30F2003 VN30F1M VN30F2M
Trending: MWG (27.038) - VNM (26.426) - HPG (24.446) - FPT (24.092) - MBB (22.460)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 10/2019
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
19/09/2019909.0910.316,0912.30 (0.25%)
18/09/2019907.3908.012,5771.50 (0.17%)
17/09/2019901.6906.56,2654.40 (0.49%)
16/09/2019902.7902.12,978-0.90 (-0.10%)
13/09/2019888.9903.02,26114.10 (1.59%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
19/09/2019VN30F1M911.5912.028,8351.50 (0.16%)
19/09/2019VN30F2M909.0910.015,4112 (0.22%)
19/09/2019VN30F1909911.5912.028,8351.50 (0.16%)
19/09/2019VN30F1910909.0910.015,4112 (0.22%)
19/09/2019VN30F1912907.0909.0402 (0.22%)
19/09/2019VN30F2003910.0908.6920.90 (0.10%)
Tháng ĐH:10/2019
Ngày GDĐT:16/08/2019
Ngày GDCC:17/10/2019
Ngày TTCC:18/10/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
18/09/2019Chứng khoán phái sinh 19/09/2019: Chuyển hướng sang kỳ hạn tháng 10/2019
17/09/2019Chứng khoán phái sinh 18/09/2019: Đóng vị thế Long khi có tín hiệu đảo chiều
16/09/2019Chứng khoán phái sinh 17/09/2019: Tiếp tục giằng co
14/09/2019Chứng khoán phái sinh 16-20/09/2019: Đóng lệnh và đứng ngoài quan sát thị trường?
12/09/2019Chứng khoán phái sinh 13/09/2019: Tìm kiếm điểm bán khi VN30-Index kiểm định vùng 900-910 điểm